Làng Quê Thành Một Phần Đô Thị - Kể Sự Thay Đổi Dần Dần Với 逐渐
Học cách kể về sự đổi thay của một vùng quê khi đô thị mở rộng: nông dân, đất đai, xây dựng, dân số, hiện đại hóa, dùng phó từ "逐渐" để diễn tả sự thay đổi từ từ theo thời gian. Ví dụ: "以前这儿就是个普通的乡村,现在逐渐变成城区的一部分了。"
- Dùng "逐渐 + động từ/tính từ" (kèm 起来, 下来, 变得, 成为…) để diễn tả sự thay đổi từ từ.
- Nói về nông thôn, nội thành, nông dân, nông nghiệp, đất đai, cư dân, dân số và quá trình hiện đại hóa.
- Phỏng vấn và kể lại sự thay đổi của một nơi qua nhiều năm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乡村xiāngcūnn
nông thôn, làng quê
“周末很多城里人喜欢去乡村度假。”
Zhōumò hěn duō chénglǐrén xǐhuan qù xiāngcūn dùjià.
Cuối tuần nhiều người thành phố thích về nông thôn nghỉ dưỡng.
- 城区chéngqūn
nội thành, khu đô thị
“新地铁线把郊区和城区连了起来。”
Xīn dìtiěxiàn bǎ jiāoqū hé chéngqū lián le qǐlai.
Tuyến tàu điện ngầm mới đã nối vùng ngoại ô với nội thành.
- 农民nóngmínn
nông dân
“今年雨水好,农民们都很高兴。”
Jīnnián yǔshuǐ hǎo, nóngmínmen dōu hěn gāoxìng.
Năm nay mưa thuận, bà con nông dân ai cũng vui.
- 农业nóngyèn
nông nghiệp
“这个地区主要发展农业和旅游。”
Zhège dìqū zhǔyào fāzhǎn nóngyè hé lǚyóu.
Khu vực này chủ yếu phát triển nông nghiệp và du lịch.
- 土地tǔdìn
đất đai
“这里的土地很适合种茶。”
Zhèlǐ de tǔdì hěn shìhé zhòng chá.
Đất ở đây rất thích hợp để trồng chè.
- 建设jiànshèv, n
xây dựng, kiến thiết
“这座城市正在建设一个新的科技园。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài jiànshè yī gè xīn de kējìyuán.
Thành phố này đang xây dựng một khu công nghệ mới.
- 现代化xiàndàihuàn, v
hiện đại hóa; hiện đại
“这家工厂已经实现了现代化管理。”
Zhè jiā gōngchǎng yǐjīng shíxiàn le xiàndàihuà guǎnlǐ.
Nhà máy này đã thực hiện quản lý hiện đại hóa.
- 居民jūmínn
cư dân, người dân sinh sống
“小区居民都很支持垃圾分类。”
Xiǎoqū jūmín dōu hěn zhīchí lājī fēnlèi.
Cư dân trong khu đều rất ủng hộ việc phân loại rác.
- 修建xiūjiànv
xây dựng, xây (công trình)
“村里明年要修建一所新学校。”
Cūn lǐ míngnián yào xiūjiàn yī suǒ xīn xuéxiào.
Năm sau làng sẽ xây một ngôi trường mới.
- 人口rénkǒun
dân số, nhân khẩu
“这几年这座城市的人口增长得很快。”
Zhè jǐ nián zhè zuò chéngshì de rénkǒu zēngzhǎng de hěn kuài.
Mấy năm nay dân số thành phố này tăng rất nhanh.
- 发达fādáadj
phát triển, phát đạt
“这里交通发达,去哪儿都很方便。”
Zhèlǐ jiāotōng fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.
Giao thông ở đây phát triển, đi đâu cũng rất tiện.
Luyện nghe
Bài 1/1村子变成了新城区
Một buổi sáng ở ngôi làng ven Thành Đô nay đã thành khu đô thị mới, phóng viên 叶晓岚 phỏng vấn cụ 丁永福, người sống ở đây hơn sáu mươi năm.
叶晓岚 (phóng viên báo địa phương) · 丁永福 (cư dân lớn tuổi, từng làm nông)
1. 以前村里的人主要靠什么生活?
Trước đây người trong làng chủ yếu sống nhờ vào gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thuyết Trình Ý Tưởng Khởi Nghiệp - Bày Tỏ Lựa Chọn Với 宁可……也不……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
