HSK 5 · Bài 28 · Kiểm Tra An Toàn Thực Phẩm - Hỏi Trang Trọng Với 是否

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 保质期bǎozhìqīn

    hạn sử dụng, thời hạn bảo đảm chất lượng

    “买东西的时候,我习惯先看保质期。”

    Mǎi dōngxi de shíhou, wǒ xíguàn xiān kàn bǎozhìqī.

    Khi mua đồ, tôi có thói quen xem hạn sử dụng trước.

  • 过期guòqīv

    hết hạn, quá hạn

    “冰箱里的酸奶已经过期两天了。”

    Bīngxiāng lǐ de suānnǎi yǐjīng guòqī liǎng tiān le.

    Sữa chua trong tủ lạnh đã hết hạn hai ngày rồi.

  • 食用shíyòngv

    ăn, dùng làm thực phẩm

    “这种蘑菇必须煮熟才能食用。”

    Zhè zhǒng mógu bìxū zhǔshú cáinéng shíyòng.

    Loại nấm này phải nấu chín mới ăn được.

  • 含量hánliàngn

    hàm lượng

    “这款饮料的糖含量很低。”

    Zhè kuǎn yǐnliào de táng hánliàng hěn dī.

    Hàm lượng đường của loại đồ uống này rất thấp.

  • 加工jiāgōngv, n

    chế biến, gia công

    “这家工厂主要加工海鲜。”

    Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào jiāgōng hǎixiān.

    Nhà máy này chủ yếu chế biến hải sản.

  • 有害yǒuhàiadj

    có hại

    “长期熬夜对身体有害。”

    Chángqī áoyè duì shēntǐ yǒuhài.

    Thức khuya kéo dài có hại cho sức khỏe.

  • 违反wéifǎnv

    vi phạm, làm trái

    “他违反了公司的规定,被经理批评了。”

    Tā wéifǎn le gōngsī de guīdìng, bèi jīnglǐ pīpíng le.

    Anh ấy vi phạm quy định của công ty, bị giám đốc phê bình.

  • 罚款fákuǎnv, n

    phạt tiền; tiền phạt

    “他因为乱停车被罚款了。”

    Tā yīnwèi luàn tíngchē bèi fákuǎn le.

    Anh ấy bị phạt tiền vì đỗ xe bừa bãi.

  • 品质pǐnzhìn

    chất lượng, phẩm chất

    “这家店的茶叶品质一直很稳定。”

    Zhè jiā diàn de cháyè pǐnzhì yīzhí hěn wěndìng.

    Chất lượng trà của cửa hàng này luôn rất ổn định.

  • 严肃yánsùadj

    nghiêm túc, nghiêm khắc

    “说到食品安全,经理的表情变得很严肃。”

    Shuō dào shípǐn ānquán, jīnglǐ de biǎoqíng biàn de hěn yánsù.

    Nhắc đến an toàn thực phẩm, nét mặt giám đốc trở nên rất nghiêm túc.