HSK 5 · Bài 27 · Làm Mới Hình Ảnh Thương Hiệu - Phân Tích Lợi Ích Với 有利于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 形象xíngxiàngn
hình ảnh, hình tượng
“他在大家心中的形象一直很好。”
Tā zài dàjiā xīnzhōng de xíngxiàng yīzhí hěn hǎo.
Hình ảnh của anh ấy trong lòng mọi người luôn rất tốt.
- 风格fēnggén
phong cách
“这家咖啡馆的装修风格很简单。”
Zhè jiā kāfēiguǎn de zhuāngxiū fēnggé hěn jiǎndān.
Phong cách trang trí của quán cà phê này rất đơn giản.
- 名牌míngpáin
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
“她不追求名牌,更看重质量。”
Tā bù zhuīqiú míngpái, gèng kànzhòng zhìliàng.
Cô ấy không chạy theo hàng hiệu, coi trọng chất lượng hơn.
- 知名zhīmíngadj
nổi tiếng, có tiếng
“这位知名设计师也来参加了今天的活动。”
Zhè wèi zhīmíng shèjìshī yě lái cānjiā le jīntiān de huódòng.
Nhà thiết kế nổi tiếng này cũng đến tham dự sự kiện hôm nay.
- 特色tèsèn
nét đặc sắc, đặc trưng
“这家餐厅的特色菜是酸菜鱼。”
Zhè jiā cāntīng de tèsècài shì suāncàiyú.
Món đặc trưng của nhà hàng này là cá nấu dưa chua.
- 突出tūchūv, adj
làm nổi bật; nổi bật
“海报上要突出产品的特点。”
Hǎibào shàng yào tūchū chǎnpǐn de tèdiǎn.
Trên áp phích phải làm nổi bật đặc điểm của sản phẩm.
- 魅力mèilìn
sức hút, sức hấp dẫn
“这座老城最大的魅力就在于那些小巷。”
Zhè zuò lǎochéng zuì dà de mèilì jiù zàiyú nàxiē xiǎoxiàng.
Sức hút lớn nhất của thành cổ này nằm ở những con hẻm nhỏ.
- 外观wàiguānn
vẻ ngoài, hình thức bên ngoài
“这款保温杯的外观设计得很漂亮。”
Zhè kuǎn bǎowēnbēi de wàiguān shèjì de hěn piàoliang.
Mẫu bình giữ nhiệt này có thiết kế bên ngoài rất đẹp.
- 个性gèxìngn
cá tính, nét riêng
“现在的年轻人更喜欢有个性的产品。”
Xiànzài de niánqīngrén gèng xǐhuan yǒu gèxìng de chǎnpǐn.
Giới trẻ bây giờ thích những sản phẩm có cá tính hơn.
- 面向miànxiàngv
hướng đến, dành cho (đối tượng)
“这个课程主要面向刚工作的年轻人。”
Zhège kèchéng zhǔyào miànxiàng gāng gōngzuò de niánqīngrén.
Khóa học này chủ yếu dành cho những người trẻ mới đi làm.