HSK 5 · Bài 26 · Chăm Sóc Bố Mẹ Đã Nghỉ Hưu - Nói Chuyện Không Nỡ Với 舍不得

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 退休tuìxiūv

    nghỉ hưu

    “我妈去年退休了,现在每天去公园跳舞。”

    Wǒ mā qùnián tuìxiū le, xiànzài měi tiān qù gōngyuán tiàowǔ.

    Mẹ tôi nghỉ hưu năm ngoái, bây giờ ngày nào cũng ra công viên nhảy múa.

  • 看望kànwàngv

    thăm, đến thăm (người thân, người ốm, người lớn tuổi)

    “周末我们去医院看望了生病的外婆。”

    Zhōumò wǒmen qù yīyuàn kànwàng le shēngbìng de wàipó.

    Cuối tuần chúng tôi vào viện thăm bà ngoại bị ốm.

  • 亲情qīnqíngn

    tình thân, tình cảm gia đình

    “过年回家,最能感受到亲情的温暖。”

    Guònián huíjiā, zuì néng gǎnshòu dào qīnqíng de wēnnuǎn.

    Tết về nhà là lúc cảm nhận rõ nhất hơi ấm của tình thân.

  • 疼痛téngtòngn, adj

    cơn đau; đau nhức

    “吃了药以后,他的疼痛减轻了不少。”

    Chī le yào yǐhòu, tā de téngtòng jiǎnqīng le bùshǎo.

    Sau khi uống thuốc, cơn đau của ông ấy đã giảm đi nhiều.

  • 体力tǐlìn

    thể lực, sức lực

    “爬山很消耗体力,记得带点儿吃的。”

    Páshān hěn xiāohào tǐlì, jìde dài diǎnr chī de.

    Leo núi rất tốn sức, nhớ mang theo chút đồ ăn.

  • 不要紧bùyàojǐnadj

    không sao, không nghiêm trọng

    “只是小感冒,不要紧,多喝水就好了。”

    Zhǐshì xiǎo gǎnmào, bùyàojǐn, duō hē shuǐ jiù hǎo le.

    Chỉ là cảm nhẹ thôi, không sao đâu, uống nhiều nước là khỏi.

  • 安慰ānwèiv, n

    an ủi; sự an ủi

    “她面试没通过,我安慰了她半天。”

    Tā miànshì méi tōngguò, wǒ ānwèi le tā bàntiān.

    Cô ấy phỏng vấn không đậu, tôi an ủi cô ấy mãi.

  • 唯一wéiyīadj

    duy nhất

    “他是家里唯一的孩子。”

    Tā shì jiālǐ wéiyī de háizi.

    Anh ấy là đứa con duy nhất trong nhà.

  • 依靠yīkàov, n

    dựa vào, nương tựa; chỗ dựa

    “年纪大了,很多老人只能依靠子女照顾。”

    Niánjì dà le, hěn duō lǎorén zhǐnéng yīkào zǐnǚ zhàogu.

    Tuổi cao rồi, nhiều người già chỉ có thể dựa vào con cái chăm sóc.

  • 平安píng'ānadj

    bình an, an toàn

    “到了以后给我发个消息,报个平安。”

    Dào le yǐhòu gěi wǒ fā gè xiāoxi, bào gè píng'ān.

    Đến nơi rồi nhắn tin cho tôi một tiếng, báo là đã bình an.