Cảnh Báo Mưa Lớn Trong Thành Phố - Nói Mọi Việc Vẫn Như Thường Với 照常
Học cách trao đổi về dự báo mưa lớn, giao thông, cách phòng tránh thiệt hại và sắp xếp công việc, dùng "照常" để nói hoạt động vẫn diễn ra như thường lệ. Ví dụ: "明天公司还照常上班吗?"
- Dùng "照常 + động từ" và "一切照常" để nói hoạt động vẫn diễn ra như thường dù có chuyện bất thường.
- Nói về mưa lớn, lượng mưa, dự báo, nước đọng, xe cộ lưu thông và thiệt hại do thời tiết.
- Hỏi và thông báo sắp xếp công việc, đi lại khi thành phố có cảnh báo mưa bão.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 暴雨bàoyǔn
mưa lớn, mưa như trút nước
“一场暴雨过后,空气变得特别清新。”
Yī chǎng bàoyǔ guòhòu, kōngqì biàn de tèbié qīngxīn.
Sau một trận mưa lớn, không khí trở nên đặc biệt trong lành.
- 降水jiàngshuǐn
lượng mưa, mưa (thuật ngữ khí tượng)
“今年夏天的降水比往年多。”
Jīnnián xiàtiān de jiàngshuǐ bǐ wǎngnián duō.
Lượng mưa mùa hè năm nay nhiều hơn mọi năm.
- 预报yùbàon, v
dự báo; bản tin dự báo
“出门前我习惯先看一下天气预报。”
Chūmén qián wǒ xíguàn xiān kàn yīxià tiānqì yùbào.
Trước khi ra ngoài tôi có thói quen xem dự báo thời tiết.
- 预防yùfángv
phòng ngừa, phòng tránh
“多洗手可以预防很多疾病。”
Duō xǐ shǒu kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.
Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.
- 河流héliún
sông ngòi, dòng sông
“这条河流从城市中间穿过。”
Zhè tiáo héliú cóng chéngshì zhōngjiān chuānguò.
Con sông này chảy xuyên qua giữa thành phố.
- 地面dìmiànn
mặt đất, mặt đường, mặt sàn
“雨后地面很滑,走路要小心。”
Yǔhòu dìmiàn hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.
Sau mưa mặt đường rất trơn, đi lại phải cẩn thận.
- 造成zàochéngv
gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
“大雾造成了好几趟航班延误。”
Dàwù zàochéng le hǎo jǐ tàng hángbān yánwù.
Sương mù dày đặc đã khiến mấy chuyến bay bị chậm.
- 损害sǔnhàiv, n
làm tổn hại, gây hư hại; sự tổn hại
“长时间看手机会损害眼睛。”
Cháng shíjiān kàn shǒujī huì sǔnhài yǎnjing.
Xem điện thoại quá lâu sẽ làm hại mắt.
- 车辆chēliàngn
xe cộ, phương tiện giao thông
“节假日高速公路上的车辆特别多。”
Jiéjiàrì gāosù gōnglù shàng de chēliàng tèbié duō.
Ngày lễ xe cộ trên đường cao tốc đặc biệt đông.
- 通行tōngxíngv
lưu thông, đi qua
“这座桥正在维修,暂时禁止通行。”
Zhè zuò qiáo zhèngzài wéixiū, zànshí jìnzhǐ tōngxíng.
Cây cầu này đang sửa chữa, tạm thời cấm lưu thông.
- 临时línshíadj, adv
tạm thời; đột xuất, vào phút chót
“会议临时改到了明天下午。”
Huìyì línshí gǎi dào le míngtiān xiàwǔ.
Cuộc họp đột xuất được dời sang chiều mai.
Luyện nghe
Bài 1/1暴雨预警来了
Chiều thứ Năm ở văn phòng một công ty tại Quảng Châu, nhân viên 洪丽 hỏi trưởng bộ phận hành chính 武国强 về việc đi làm ngày mai khi có cảnh báo mưa lớn.
洪丽 (nhân viên phòng tài chính) · 武国强 (trưởng bộ phận hành chính)
1. 目前公司明天的安排是什么?
Hiện tại, kế hoạch ngày mai của công ty là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chăm Sóc Bố Mẹ Đã Nghỉ Hưu - Nói Chuyện Không Nỡ Với 舍不得
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
