HSK 5 · Bài 25 · Cảnh Báo Mưa Lớn Trong Thành Phố - Nói Mọi Việc Vẫn Như Thường Với 照常

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 暴雨bàoyǔn

    mưa lớn, mưa như trút nước

    “一场暴雨过后,空气变得特别清新。”

    Yī chǎng bàoyǔ guòhòu, kōngqì biàn de tèbié qīngxīn.

    Sau một trận mưa lớn, không khí trở nên đặc biệt trong lành.

  • 降水jiàngshuǐn

    lượng mưa, mưa (thuật ngữ khí tượng)

    “今年夏天的降水比往年多。”

    Jīnnián xiàtiān de jiàngshuǐ bǐ wǎngnián duō.

    Lượng mưa mùa hè năm nay nhiều hơn mọi năm.

  • 预报yùbàon, v

    dự báo; bản tin dự báo

    “出门前我习惯先看一下天气预报。”

    Chūmén qián wǒ xíguàn xiān kàn yīxià tiānqì yùbào.

    Trước khi ra ngoài tôi có thói quen xem dự báo thời tiết.

  • 预防yùfángv

    phòng ngừa, phòng tránh

    “多洗手可以预防很多疾病。”

    Duō xǐ shǒu kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.

    Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.

  • 河流héliún

    sông ngòi, dòng sông

    “这条河流从城市中间穿过。”

    Zhè tiáo héliú cóng chéngshì zhōngjiān chuānguò.

    Con sông này chảy xuyên qua giữa thành phố.

  • 地面dìmiànn

    mặt đất, mặt đường, mặt sàn

    “雨后地面很滑,走路要小心。”

    Yǔhòu dìmiàn hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.

    Sau mưa mặt đường rất trơn, đi lại phải cẩn thận.

  • 造成zàochéngv

    gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)

    “大雾造成了好几趟航班延误。”

    Dàwù zàochéng le hǎo jǐ tàng hángbān yánwù.

    Sương mù dày đặc đã khiến mấy chuyến bay bị chậm.

  • 损害sǔnhàiv, n

    làm tổn hại, gây hư hại; sự tổn hại

    “长时间看手机会损害眼睛。”

    Cháng shíjiān kàn shǒujī huì sǔnhài yǎnjing.

    Xem điện thoại quá lâu sẽ làm hại mắt.

  • 车辆chēliàngn

    xe cộ, phương tiện giao thông

    “节假日高速公路上的车辆特别多。”

    Jiéjiàrì gāosù gōnglù shàng de chēliàng tèbié duō.

    Ngày lễ xe cộ trên đường cao tốc đặc biệt đông.

  • 通行tōngxíngv

    lưu thông, đi qua

    “这座桥正在维修,暂时禁止通行。”

    Zhè zuò qiáo zhèngzài wéixiū, zànshí jìnzhǐ tōngxíng.

    Cây cầu này đang sửa chữa, tạm thời cấm lưu thông.

  • 临时línshíadj, adv

    tạm thời; đột xuất, vào phút chót

    “会议临时改到了明天下午。”

    Huìyì línshí gǎi dào le míngtiān xiàwǔ.

    Cuộc họp đột xuất được dời sang chiều mai.