HSK 5 · Bài 24 · Triển Lãm Thư Pháp Và Tranh Thủy Mặc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 书法shūfǎn

    thư pháp

    “她从小练书法,字写得非常漂亮。”

    Tā cóngxiǎo liàn shūfǎ, zì xiě de fēicháng piàoliang.

    Cô ấy luyện thư pháp từ nhỏ, chữ viết rất đẹp.

  • 国画guóhuàn

    tranh truyền thống Trung Quốc (quốc họa)

    “爷爷退休以后开始学画国画。”

    Yéye tuìxiū yǐhòu kāishǐ xué huà guóhuà.

    Sau khi nghỉ hưu, ông nội bắt đầu học vẽ tranh truyền thống.

  • 毛笔máobǐn

    bút lông

    “用毛笔写字的时候,手腕要放松。”

    Yòng máobǐ xiě zì de shíhou, shǒuwàn yào fàngsōng.

    Khi viết bằng bút lông, cổ tay phải thả lỏng.

  • 欣赏xīnshǎngv

    thưởng thức, ngắm nhìn; đánh giá cao

    “我们站在那幅画前欣赏了很久。”

    Wǒmen zhàn zài nà fú huà qián xīnshǎng le hěn jiǔ.

    Chúng tôi đứng trước bức tranh đó ngắm nhìn rất lâu.

  • 美术měishùn

    mỹ thuật

    “她大学学的是美术,现在做设计工作。”

    Tā dàxué xué de shì měishù, xiànzài zuò shèjì gōngzuò.

    Ở đại học cô ấy học mỹ thuật, bây giờ làm công việc thiết kế.

  • 展出zhǎnchūv

    trưng bày, đem ra triển lãm

    “这批作品将在上海展出一个月。”

    Zhè pī zuòpǐn jiāng zài Shànghǎi zhǎnchū yī gè yuè.

    Loạt tác phẩm này sẽ được trưng bày ở Thượng Hải trong một tháng.

  • 色彩sècǎin

    màu sắc

    “这幅花鸟画的色彩非常鲜艳。”

    Zhè fú huāniǎohuà de sècǎi fēicháng xiānyàn.

    Màu sắc của bức tranh hoa điểu này rất tươi sáng.

  • 创作chuàngzuòv, n

    sáng tác; tác phẩm

    “这首歌是他在旅行途中创作的。”

    Zhè shǒu gē shì tā zài lǚxíng túzhōng chuàngzuò de.

    Bài hát này anh ấy sáng tác trong lúc đi du lịch.

  • 想象xiǎngxiàngv, n

    tưởng tượng; trí tưởng tượng

    “很难想象古人用毛笔抄完一本书要多久。”

    Hěn nán xiǎngxiàng gǔrén yòng máobǐ chāowán yī běn shū yào duōjiǔ.

    Thật khó tưởng tượng người xưa dùng bút lông chép xong một cuốn sách mất bao lâu.

  • 独特dútèadj

    độc đáo, riêng biệt

    “这家茶馆的装修风格很独特。”

    Zhè jiā cháguǎn de zhuāngxiū fēnggé hěn dútè.

    Phong cách trang trí của quán trà này rất độc đáo.