HSK 5 · Bài 21 · Lô Hàng Bị Giao Chậm - Đề Nghị Xử Lý Sớm Với 尽快
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 货物huòwùn
hàng hóa
“这批货物明天上午从上海港出发。”
Zhè pī huòwù míngtiān shàngwǔ cóng Shànghǎi Gǎng chūfā.
Lô hàng này sáng mai sẽ xuất phát từ cảng Thượng Hải.
- 运输yùnshūv, n
vận chuyển, vận tải
“冷链运输能让水果一路保持新鲜。”
Lěngliàn yùnshū néng ràng shuǐguǒ yīlù bǎochí xīnxiān.
Vận chuyển bằng chuỗi lạnh giúp trái cây giữ được độ tươi suốt dọc đường.
- 配送pèisòngv
giao hàng, phân phối hàng đến nơi
“这家超市在三公里以内免费配送。”
Zhè jiā chāoshì zài sān gōnglǐ yǐnèi miǎnfèi pèisòng.
Siêu thị này giao hàng miễn phí trong phạm vi ba cây số.
- 运费yùnfèin
phí vận chuyển, cước vận chuyển
“在这家网店买满两百元就免运费。”
Zài zhè jiā wǎngdiàn mǎi mǎn liǎngbǎi yuán jiù miǎn yùnfèi.
Mua đủ hai trăm tệ ở cửa hàng online này thì được miễn phí vận chuyển.
- 海关hǎiguānn
hải quan
“所有进口商品都要经过海关检查。”
Suǒyǒu jìnkǒu shāngpǐn dōu yào jīngguò hǎiguān jiǎnchá.
Mọi hàng nhập khẩu đều phải qua kiểm tra hải quan.
- 进口jìnkǒuv
nhập khẩu
“这家公司主要从欧洲进口家具。”
Zhè jiā gōngsī zhǔyào cóng Ōuzhōu jìnkǒu jiājù.
Công ty này chủ yếu nhập khẩu đồ nội thất từ châu Âu.
- 包装bāozhuāngn, v
bao bì; đóng gói
“这批玻璃杯的包装太简单,路上很容易碰坏。”
Zhè pī bōlibēi de bāozhuāng tài jiǎndān, lùshang hěn róngyì pènghuài.
Bao bì của lô cốc thủy tinh này quá sơ sài, trên đường rất dễ va vỡ.
- 延长yánchángv
kéo dài, gia hạn
“因为天气不好,交货时间延长了三天。”
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, jiāohuò shíjiān yáncháng le sān tiān.
Vì thời tiết xấu, thời gian giao hàng bị kéo dài thêm ba ngày.
- 确保quèbǎov
đảm bảo, bảo đảm chắc chắn
“寄出以前请再核对一遍,确保地址没有写错。”
Jìchū yǐqián qǐng zài héduì yī biàn, quèbǎo dìzhǐ méiyǒu xiěcuò.
Trước khi gửi đi, xin đối chiếu lại một lượt để đảm bảo địa chỉ không bị ghi sai.
- 陆续lùxùadv
lần lượt, nối tiếp nhau
“十点以后,大家订的包裹陆续送到了公司。”
Shí diǎn yǐhòu, dàjiā dìng de bāoguǒ lùxù sòngdào le gōngsī.
Sau mười giờ, các bưu kiện mọi người đặt lần lượt được giao đến công ty.