Rà Soát Ngân Sách Quý - Nêu Điều Kiện Với 除非
Học cách bàn về ngân sách, chi phí, khoản đầu tư và điều chỉnh kế hoạch, dùng liên từ "除非" để nêu điều kiện duy nhất. Ví dụ: "除非能证明这些投入有回报,否则很难再加预算。"
- Dùng "除非 A,否则/不然 B" và "除非 A,才 B" để nêu điều kiện duy nhất.
- Nói về quý, chi phí, vốn, dự kiến, vượt ngân sách, kiểm soát và điều chỉnh chi tiêu.
- Trình bày và thương lượng ngân sách với bộ phận tài chính một cách chuyên nghiệp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 季度jìdùn
quý (ba tháng)
“公司每个季度都要开一次总结会。”
Gōngsī měi gè jìdù dōu yào kāi yī cì zǒngjiéhuì.
Mỗi quý công ty đều họp tổng kết một lần.
- 成本chéngběnn
chi phí, giá thành
“原材料涨价了,生产成本也跟着提高了。”
Yuáncáiliào zhǎngjià le, shēngchǎn chéngběn yě gēnzhe tígāo le.
Nguyên liệu tăng giá, chi phí sản xuất cũng tăng theo.
- 资金zījīnn
vốn, tiền vốn, quỹ
“这家新公司正在寻找资金。”
Zhè jiā xīn gōngsī zhèngzài xúnzhǎo zījīn.
Công ty mới này đang tìm nguồn vốn.
- 预计yùjìv
dự kiến, dự tính
“新工厂预计明年三月投入使用。”
Xīn gōngchǎng yùjì míngnián sān yuè tóurù shǐyòng.
Nhà máy mới dự kiến tháng ba năm sau đưa vào sử dụng.
- 超出chāochūv
vượt quá
“这次旅行的费用超出了我的预算。”
Zhè cì lǚxíng de fèiyòng chāochū le wǒ de yùsuàn.
Chi phí chuyến du lịch lần này đã vượt quá ngân sách của tôi.
- 控制kòngzhìv
kiểm soát, khống chế
“医生让他控制饮食,少吃甜的。”
Yīshēng ràng tā kòngzhì yǐnshí, shǎo chī tián de.
Bác sĩ bảo anh ấy kiểm soát ăn uống, ăn ít đồ ngọt.
- 调整tiáozhěngv, n
điều chỉnh; sự điều chỉnh
“根据市场变化,我们调整了销售计划。”
Gēnjù shìchǎng biànhuà, wǒmen tiáozhěng le xiāoshòu jìhuà.
Dựa vào biến động thị trường, chúng tôi đã điều chỉnh kế hoạch bán hàng.
- 投入tóurùv, n
đầu tư, bỏ vào (tiền, công sức); khoản đầu tư
“公司在研发上投入了大量资金。”
Gōngsī zài yánfā shàng tóurù le dàliàng zījīn.
Công ty đã đầu tư rất nhiều vốn vào nghiên cứu phát triển.
- 范围fànwéin
phạm vi
“这个问题不在我们今天的讨论范围之内。”
Zhège wèntí bù zài wǒmen jīntiān de tǎolùn fànwéi zhīnèi.
Vấn đề này không nằm trong phạm vi thảo luận hôm nay của chúng ta.
- 负担fùdānn, v
gánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí)
“房贷是很多年轻人最大的负担。”
Fángdài shì hěn duō niánqīngrén zuì dà de fùdān.
Tiền vay mua nhà là gánh nặng lớn nhất của nhiều người trẻ.
- 花费huāfèin, v
chi phí, khoản chi; tiêu tốn
“装修房子的花费比我们想的多得多。”
Zhuāngxiū fángzi de huāfèi bǐ wǒmen xiǎng de duō de duō.
Chi phí sửa nhà nhiều hơn chúng tôi nghĩ rất nhiều.
Luyện nghe
Bài 1/1第三季度预算
Chiều thứ Hai tại phòng họp của một công ty hàng tiêu dùng ở Thượng Hải. Quản lý tài chính 严峻 rà soát ngân sách quý ba với trưởng phòng marketing 杜蓉.
严峻 (quản lý tài chính) · 杜蓉 (trưởng phòng marketing)
1. 市场部第三季度的花费怎么样?
Chi tiêu quý ba của phòng marketing thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lô Hàng Bị Giao Chậm - Đề Nghị Xử Lý Sớm Với 尽快
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
