HSK 5 · Bài 20 · Rà Soát Ngân Sách Quý - Nêu Điều Kiện Với 除非
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 季度jìdùn
quý (ba tháng)
“公司每个季度都要开一次总结会。”
Gōngsī měi gè jìdù dōu yào kāi yī cì zǒngjiéhuì.
Mỗi quý công ty đều họp tổng kết một lần.
- 成本chéngběnn
chi phí, giá thành
“原材料涨价了,生产成本也跟着提高了。”
Yuáncáiliào zhǎngjià le, shēngchǎn chéngběn yě gēnzhe tígāo le.
Nguyên liệu tăng giá, chi phí sản xuất cũng tăng theo.
- 资金zījīnn
vốn, tiền vốn, quỹ
“这家新公司正在寻找资金。”
Zhè jiā xīn gōngsī zhèngzài xúnzhǎo zījīn.
Công ty mới này đang tìm nguồn vốn.
- 预计yùjìv
dự kiến, dự tính
“新工厂预计明年三月投入使用。”
Xīn gōngchǎng yùjì míngnián sān yuè tóurù shǐyòng.
Nhà máy mới dự kiến tháng ba năm sau đưa vào sử dụng.
- 超出chāochūv
vượt quá
“这次旅行的费用超出了我的预算。”
Zhè cì lǚxíng de fèiyòng chāochū le wǒ de yùsuàn.
Chi phí chuyến du lịch lần này đã vượt quá ngân sách của tôi.
- 控制kòngzhìv
kiểm soát, khống chế
“医生让他控制饮食,少吃甜的。”
Yīshēng ràng tā kòngzhì yǐnshí, shǎo chī tián de.
Bác sĩ bảo anh ấy kiểm soát ăn uống, ăn ít đồ ngọt.
- 调整tiáozhěngv, n
điều chỉnh; sự điều chỉnh
“根据市场变化,我们调整了销售计划。”
Gēnjù shìchǎng biànhuà, wǒmen tiáozhěng le xiāoshòu jìhuà.
Dựa vào biến động thị trường, chúng tôi đã điều chỉnh kế hoạch bán hàng.
- 投入tóurùv, n
đầu tư, bỏ vào (tiền, công sức); khoản đầu tư
“公司在研发上投入了大量资金。”
Gōngsī zài yánfā shàng tóurù le dàliàng zījīn.
Công ty đã đầu tư rất nhiều vốn vào nghiên cứu phát triển.
- 范围fànwéin
phạm vi
“这个问题不在我们今天的讨论范围之内。”
Zhège wèntí bù zài wǒmen jīntiān de tǎolùn fànwéi zhīnèi.
Vấn đề này không nằm trong phạm vi thảo luận hôm nay của chúng ta.
- 负担fùdānn, v
gánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí)
“房贷是很多年轻人最大的负担。”
Fángdài shì hěn duō niánqīngrén zuì dà de fùdān.
Tiền vay mua nhà là gánh nặng lớn nhất của nhiều người trẻ.
- 花费huāfèin, v
chi phí, khoản chi; tiêu tốn
“装修房子的花费比我们想的多得多。”
Zhuāngxiū fángzi de huāfèi bǐ wǒmen xiǎng de duō de duō.
Chi phí sửa nhà nhiều hơn chúng tôi nghĩ rất nhiều.