Khách Bí Mật Kiểm Tra Khách Sạn Hạng Sang - Hỏi Trang Trọng Với 是否 (Ôn Tập)
Ôn và mở rộng phó từ 是否 khi đánh giá dịch vụ khách sạn: lễ tân, phòng ốc, xử lý khiếu nại, quy định phòng cháy, đặt phòng qua điện thoại. Ví dụ: "我这次主要看你们是否真正达到了服务标准。"
- Dùng 是否 linh hoạt hơn: thay cho 有没有 / V不V trong văn phong trang trọng, đi với 无论 / 不管, và tránh các lỗi đặt 是否 cuối câu, lặp V不V, thiếu động từ.
- Nói về việc kiểm tra chất lượng khách sạn: được gọi là, điều chuyển, phê bình, xử lý khiếu nại, quy định của chính quyền, phòng tổng thống.
- Hỏi lịch sự như nhân viên lễ tân và nhận xét dịch vụ một cách khách quan.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 称chēngv
gọi là, xưng là (称……为……); khen ngợi
“大家都称这位老门童为“酒店的活地图”。”
Dàjiā dōu chēng zhè wèi lǎo méntóng wéi "jiǔdiàn de huó dìtú".
Mọi người đều gọi bác nhân viên gác cửa lâu năm này là "tấm bản đồ sống của khách sạn".
- 处chǔv
cư xử, chung sống (相处); xử lý, giải quyết (处理)
“新来的服务员性格开朗,跟同事相处得很好。”
Xīn lái de fúwùyuán xìnggé kāilǎng, gēn tóngshì xiāngchǔ de hěn hǎo.
Cô nhân viên phục vụ mới đến tính tình cởi mở, hòa hợp rất tốt với đồng nghiệp.
- 面miànm
lượng từ cho vật phẳng (tấm gương, bức tường, lá cờ…); mặt, bề mặt
“大堂里那面大镜子,每天都要擦好几遍。”
Dàtáng li nà miàn dà jìngzi, měi tiān dōu yào cā hǎo jǐ biàn.
Tấm gương lớn ở sảnh mỗi ngày phải lau mấy lần.
- 批pīv
phê bình (批评); phê duyệt (批准)
“经理没有批评他,只是提醒他下次注意。”
Jīnglǐ méiyǒu pīpíng tā, zhǐshì tíxǐng tā xiàcì zhùyì.
Quản lý không phê bình anh ấy, chỉ nhắc lần sau chú ý.
- 调diàov
điều chuyển (công tác)
“她工作表现突出,被调到总部负责员工培训。”
Tā gōngzuò biǎoxiàn tūchū, bèi diào dào zǒngbù fùzé yuángōng péixùn.
Cô ấy làm việc xuất sắc nên được điều về trụ sở chính phụ trách đào tạo nhân viên.
- 头tóun
phần đầu, lúc bắt đầu (开头); đầu mối, manh mối (头绪)
“万事开头难,新员工第一个星期最辛苦。”
Wànshì kāitóu nán, xīn yuángōng dìyī gè xīngqī zuì xīnkǔ.
Vạn sự khởi đầu nan, tuần đầu tiên là vất vả nhất với nhân viên mới.
- 系xìv
gắn liền với, phụ thuộc vào (văn viết: 系于……)
“一家酒店的名声,往往系于每位员工的服务态度。”
Yì jiā jiǔdiàn de míngshēng, wǎngwǎng xì yú měi wèi yuángōng de fúwù tàidu.
Danh tiếng của một khách sạn thường phụ thuộc vào thái độ phục vụ của từng nhân viên.
- 政府zhèngfǔn
chính phủ, chính quyền
“按照当地政府的规定,酒店每年都要做消防检查。”
Ànzhào dāngdì zhèngfǔ de guīdìng, jiǔdiàn měi nián dōu yào zuò xiāofáng jiǎnchá.
Theo quy định của chính quyền địa phương, khách sạn năm nào cũng phải kiểm tra phòng cháy chữa cháy.
- 总统zǒngtǒngn
tổng thống (总统套房: phòng tổng thống — phòng hạng sang nhất của khách sạn)
“这家酒店最贵的房间是顶楼的总统套房。”
Zhè jiā jiǔdiàn zuì guì de fángjiān shì dǐnglóu de zǒngtǒng tàofáng.
Phòng đắt nhất của khách sạn này là phòng tổng thống trên tầng thượng.
Luyện nghe
Bài 1/1您就是那位秘密客人
Sáng hôm sau ở phòng họp nhỏ của một khách sạn hạng sang tại Thanh Đảo, 秦雪琴, "khách bí mật" do tập đoàn cử đến, trao đổi kết quả kiểm tra với tổng giám đốc 钱永强.
秦雪琴 (khách bí mật do tập đoàn khách sạn cử đến) · 钱永强 (tổng giám đốc khách sạn)
1. 前台经理是从哪儿调过来的?
Quản lý lễ tân được điều từ đâu đến?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Họp Hội Đồng Quản Trị - Trình Bày Định Hướng Chiến Lược Với Cấu Trúc 以……为……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
