HSK 5 · Bài 162 · Chuyển Ngành Năm Hai Đại Học - Nói Về Lựa Chọn Với 宁可……也不…… (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 面miànm
lượng từ cho vật phẳng (bức tường, tấm gương, lá cờ…); mặt, bề mặt
“宿舍门后挂着一面小镜子,出门前可以照一照。”
Sùshè mén hòu guà zhe yí miàn xiǎo jìngzi, chūmén qián kěyǐ zhào yi zhào.
Sau cửa ký túc xá có treo một chiếc gương nhỏ, trước khi ra ngoài có thể soi một chút.
- 头tousuffix
hậu tố danh từ, đọc nhẹ (念头: ý nghĩ, 石头: hòn đá, 里头: bên trong…)
“教学楼前头有一块大石头,毕业生都爱在那儿拍照。”
Jiàoxuélóu qiántou yǒu yí kuài dà shítou, bìyèshēng dōu ài zài nàr pāizhào.
Phía trước tòa giảng đường có một tảng đá lớn, sinh viên tốt nghiệp đều thích chụp ảnh ở đó.
- 称chènv
vừa, hợp, xứng (称心: vừa ý; 称职: làm tròn chức trách)
“这套西装很称他的身材,看起来特别精神。”
Zhè tào xīzhuāng hěn chèn tā de shēncái, kànqǐlai tèbié jīngshén.
Bộ vest này rất vừa với dáng người anh ấy, trông đặc biệt phong độ.
- 处chùn
phòng, ban (trong cơ quan, trường học, vd 教务处: phòng đào tạo); nơi, chỗ
“转专业的申请表要交到教务处,不是交给系里。”
Zhuǎn zhuānyè de shēnqǐng biǎo yào jiāo dào jiàowùchù, bú shì jiāo gěi xì li.
Đơn xin chuyển ngành phải nộp lên phòng đào tạo, không phải nộp cho khoa.
- 调diàov
điều chuyển, chuyển (công tác, chỗ ở…)
“她爸爸被调到成都工作,全家都跟着搬过去了。”
Tā bàba bèi diào dào Chéngdū gōngzuò, quánjiā dōu gēn zhe bān guoqu le.
Bố cô ấy được điều đến Thành Đô làm việc, cả nhà cũng chuyển theo.
- 系xìn
khoa (trong trường đại học)
“我们系今年只有三个转专业的名额。”
Wǒmen xì jīnnián zhǐyǒu sān gè zhuǎn zhuānyè de míng'é.
Năm nay khoa chúng tôi chỉ có ba suất chuyển ngành.
- 批pīm
đợt, lô, loạt (lượng từ cho một nhóm người hoặc vật)
“第一批新生下周一报到,第二批周三才到。”
Dì-yī pī xīnshēng xiàzhōuyī bàodào, dì-èr pī zhōusān cái dào.
Đợt tân sinh viên đầu tiên nhập học thứ Hai tuần sau, đợt thứ hai đến thứ Tư mới tới.
- 人民rénmínn
nhân dân, người dân (hay gặp trong tên nơi công cộng: 人民公园, 人民医院)
“周末我们常去人民公园散步,那里总是很热闹。”
Zhōumò wǒmen cháng qù Rénmín Gōngyuán sànbù, nàli zǒngshì hěn rènao.
Cuối tuần chúng tôi hay đi dạo ở Công viên Nhân dân, ở đó lúc nào cũng nhộn nhịp.
- 主席zhǔxín
chủ tịch (hội sinh viên, hội đồng…)
“他大三的时候被选为学生会主席。”
Tā dàsān de shíhou bèi xuǎn wéi xuéshēnghuì zhǔxí.
Năm ba đại học, anh ấy được bầu làm chủ tịch hội sinh viên.