Chuyển Vào Văn Phòng Không Gian Mở - Phản Ánh Vấn Đề Với 根本
Học cách phản ánh với quản lý những bất tiện của văn phòng không gian mở (ồn, lạnh, màu sắc đơn điệu) và đề xuất giải pháp; ôn lại 根本 với cách dùng mới như 根本听不清, 根本没有 + N, 表面上…其实根本…. Ví dụ: "表面上看很漂亮,可是太吵了,我根本没法儿专心。"
- Ôn và mở rộng 根本: 根本 + V不C / 没法儿, 根本没有 + N, 表面上…其实根本…, 根本 + 不 + tính từ, 根本区别 / 根本目的, và phân biệt 根本 với 并.
- Nói về văn phòng mở: bề ngoài, đơn điệu, nhiệt độ, xây phòng họp nhỏ, xoay quanh mục tiêu giao tiếp.
- Phản ánh vấn đề một cách rõ ràng nhưng lịch sự và cùng tìm giải pháp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 表面biǎomiànn
bề mặt; bề ngoài (表面上: nhìn bề ngoài)
“他表面上很平静,其实心里非常紧张。”
Tā biǎomiànshang hěn píngjìng, qíshí xīnli fēicháng jǐnzhāng.
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh, thật ra trong lòng vô cùng căng thẳng.
- 单一dānyīadj
đơn điệu, đơn nhất, chỉ có một loại
“这家公司的产品太单一,风险很大。”
Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn tài dānyī, fēngxiǎn hěn dà.
Sản phẩm của công ty này quá đơn điệu, rủi ro rất lớn.
- 度dùm
độ (nhiệt độ, góc…); mức độ
“今天最高气温三十五度,出门记得多喝水。”
Jīntiān zuì gāo qìwēn sānshíwǔ dù, chūmén jìde duō hē shuǐ.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất ba mươi lăm độ, ra ngoài nhớ uống nhiều nước.
- 根本gēnběnadv
hoàn toàn (không), chẳng hề; căn bản, gốc rễ
“这么多工作,一天根本做不完。”
Zhème duō gōngzuò, yì tiān gēnběn zuò bu wán.
Nhiều việc thế này, một ngày hoàn toàn không làm xong được.
- 或是huòshìconj
hoặc là
“你可以发邮件或是打电话联系我。”
Nǐ kěyǐ fā yóujiàn huòshì dǎdiànhuà liánxì wǒ.
Bạn có thể gửi email hoặc gọi điện để liên hệ với tôi.
- 建jiànv
xây, xây dựng; lập
“公司打算在郊区建一个新工厂。”
Gōngsī dǎsuàn zài jiāoqū jiàn yí gè xīn gōngchǎng.
Công ty dự định xây một nhà máy mới ở ngoại ô.
- 开放kāifàngadj
mở, không gian mở; cởi mở; mở cửa (cho công chúng)
“开放式的厨房让房子看起来更大。”
Kāifàngshì de chúfáng ràng fángzi kàn qilai gèng dà.
Bếp kiểu mở làm căn nhà trông rộng hơn.
- 令lìngv
khiến, làm cho (văn viết)
“这个好消息令大家非常兴奋。”
Zhège hǎo xiāoxi lìng dàjiā fēicháng xīngfèn.
Tin vui này khiến mọi người vô cùng phấn khởi.
- 围绕wéiràov
xoay quanh (chủ đề, mục tiêu); bao quanh
“今天的会议主要围绕新产品的价格进行讨论。”
Jīntiān de huìyì zhǔyào wéirào xīn chǎnpǐn de jiàgé jìnxíng tǎolùn.
Cuộc họp hôm nay chủ yếu thảo luận xoay quanh giá của sản phẩm mới.
- 行xíngadj
được, ổn, có thể
“明天下午三点开会,你看行吗?”
Míngtiān xiàwǔ sān diǎn kāihuì, nǐ kàn xíng ma?
Ba giờ chiều mai họp, bạn thấy được không?
Luyện nghe
Bài 1/1开放式办公室的烦恼
Chiều thứ Sáu, sau một tuần chuyển sang văn phòng không gian mở ở Quảng Châu, nhân viên kinh doanh 龚栩然 đến gặp quản lý hành chính 邱澄璐 để phản ánh.
龚栩然 (nhân viên kinh doanh) · 邱澄璐 (quản lý hành chính)
1. 龚栩然觉得新办公室最大的问题是什么?
龚栩然 thấy vấn đề lớn nhất của văn phòng mới là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chuyển Ngành Năm Hai Đại Học - Nói Về Lựa Chọn Với 宁可……也不…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
