HSK 5 · Bài 161 · Chuyển Vào Văn Phòng Không Gian Mở - Phản Ánh Vấn Đề Với 根本
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 表面biǎomiànn
bề mặt; bề ngoài (表面上: nhìn bề ngoài)
“他表面上很平静,其实心里非常紧张。”
Tā biǎomiànshang hěn píngjìng, qíshí xīnli fēicháng jǐnzhāng.
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh, thật ra trong lòng vô cùng căng thẳng.
- 单一dānyīadj
đơn điệu, đơn nhất, chỉ có một loại
“这家公司的产品太单一,风险很大。”
Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn tài dānyī, fēngxiǎn hěn dà.
Sản phẩm của công ty này quá đơn điệu, rủi ro rất lớn.
- 度dùm
độ (nhiệt độ, góc…); mức độ
“今天最高气温三十五度,出门记得多喝水。”
Jīntiān zuì gāo qìwēn sānshíwǔ dù, chūmén jìde duō hē shuǐ.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất ba mươi lăm độ, ra ngoài nhớ uống nhiều nước.
- 根本gēnběnadv
hoàn toàn (không), chẳng hề; căn bản, gốc rễ
“这么多工作,一天根本做不完。”
Zhème duō gōngzuò, yì tiān gēnběn zuò bu wán.
Nhiều việc thế này, một ngày hoàn toàn không làm xong được.
- 或是huòshìconj
hoặc là
“你可以发邮件或是打电话联系我。”
Nǐ kěyǐ fā yóujiàn huòshì dǎdiànhuà liánxì wǒ.
Bạn có thể gửi email hoặc gọi điện để liên hệ với tôi.
- 建jiànv
xây, xây dựng; lập
“公司打算在郊区建一个新工厂。”
Gōngsī dǎsuàn zài jiāoqū jiàn yí gè xīn gōngchǎng.
Công ty dự định xây một nhà máy mới ở ngoại ô.
- 开放kāifàngadj
mở, không gian mở; cởi mở; mở cửa (cho công chúng)
“开放式的厨房让房子看起来更大。”
Kāifàngshì de chúfáng ràng fángzi kàn qilai gèng dà.
Bếp kiểu mở làm căn nhà trông rộng hơn.
- 令lìngv
khiến, làm cho (văn viết)
“这个好消息令大家非常兴奋。”
Zhège hǎo xiāoxi lìng dàjiā fēicháng xīngfèn.
Tin vui này khiến mọi người vô cùng phấn khởi.
- 围绕wéiràov
xoay quanh (chủ đề, mục tiêu); bao quanh
“今天的会议主要围绕新产品的价格进行讨论。”
Jīntiān de huìyì zhǔyào wéirào xīn chǎnpǐn de jiàgé jìnxíng tǎolùn.
Cuộc họp hôm nay chủ yếu thảo luận xoay quanh giá của sản phẩm mới.
- 行xíngadj
được, ổn, có thể
“明天下午三点开会,你看行吗?”
Míngtiān xiàwǔ sān diǎn kāihuì, nǐ kàn xíng ma?
Ba giờ chiều mai họp, bạn thấy được không?