HSK 5 · Bài 160 · Phát Biểu Ngày Phụ Nữ Tặng Mẹ - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Với 多亏

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 妇女fùnǚn

    phụ nữ

    “三月八日是国际妇女节,公司给女员工放半天假。”

    Sān yuè bā rì shì Guójì Fùnǚ Jié, gōngsī gěi nǚ yuángōng fàng bàntiān jià.

    Ngày tám tháng Ba là ngày Quốc tế Phụ nữ, công ty cho nhân viên nữ nghỉ nửa ngày.

  • 伟大wěidàadj

    vĩ đại, lớn lao

    “母亲的爱是世界上最伟大的爱。”

    Mǔqīn de ài shì shìjiè shàng zuì wěidà de ài.

    Tình yêu của mẹ là tình yêu vĩ đại nhất trên thế giới.

  • 酸甜苦辣suāntiánkǔlàn

    chua ngọt đắng cay; mọi vui buồn, ngọt bùi cay đắng của cuộc đời

    “创业这几年,酸甜苦辣我都经历过了。”

    Chuàngyè zhè jǐ nián, suāntiánkǔlà wǒ dōu jīnglì guo le.

    Mấy năm khởi nghiệp, ngọt bùi cay đắng gì tôi cũng đã trải qua.

  • 要不是yàobushìconj

    nếu không phải (nhờ / vì)…, nếu không có…

    “要不是你提醒我,我早就把开会的事忘了。”

    Yàobushì nǐ tíxǐng wǒ, wǒ zǎojiù bǎ kāihuì de shì wàng le.

    Nếu không nhờ bạn nhắc, tôi đã quên mất chuyện họp từ lâu rồi.

  • 从不cóngbùadv

    không bao giờ, chưa bao giờ

    “她从不迟到,每天都提前十分钟到公司。”

    Tā cóngbù chídào, měi tiān dōu tíqián shí fēnzhōng dào gōngsī.

    Cô ấy không bao giờ đi muộn, ngày nào cũng đến công ty sớm mười phút.

  • 没法儿méifǎrv

    (khẩu ngữ) không có cách nào, không thể

    “雨下得这么大,今天没法儿出门了。”

    Yǔ xià de zhème dà, jīntiān méi fǎr chūmén le.

    Mưa to thế này, hôm nay không thể ra ngoài được rồi.

  • 可kěconj

    nhưng (khẩu ngữ, như 可是); còn dùng để nhấn mạnh

    “这个办法好是好,可太花时间了。”

    Zhège bànfǎ hǎo shì hǎo, kě tài huā shíjiān le.

    Cách này hay thì hay thật, nhưng tốn thời gian quá.

  • 必bìadv

    nhất định, ắt hẳn; buộc phải (văn viết)

    “这次会议很重要,各部门经理必到。”

    Zhè cì huìyì hěn zhòngyào, gè bùmén jīnglǐ bì dào.

    Cuộc họp lần này rất quan trọng, trưởng các phòng ban bắt buộc phải có mặt.

  • 所有suǒyǒuadj

    tất cả, mọi

    “所有的资料都放在这个文件夹里了。”

    Suǒyǒu de zīliào dōu fàng zài zhège wénjiànjiā lǐ le.

    Tất cả tài liệu đều để trong tập hồ sơ này rồi.

  • 等děngpart

    v.v., vân vân (đặt sau một loạt sự vật được liệt kê)

    “会议室里有投影仪、白板等设备。”

    Huìyìshì lǐ yǒu tóuyǐngyí, báibǎn děng shèbèi.

    Trong phòng họp có máy chiếu, bảng trắng và các thiết bị khác.