HSK 5 · Bài 16 · Làm Việc Tại Nhà - Than Phiền Với 受不了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 在线zàixiànv, adj

    trực tuyến, online

    “现在很多课程都可以在线学习。”

    Xiànzài hěn duō kèchéng dōu kěyǐ zàixiàn xuéxí.

    Bây giờ rất nhiều khóa học đều có thể học trực tuyến.

  • 网络wǎngluòn

    mạng, mạng internet

    “酒店的网络太慢,视频会议总是卡。”

    Jiǔdiàn de wǎngluò tài màn, shìpín huìyì zǒngshì kǎ.

    Mạng của khách sạn chậm quá, họp video cứ bị giật.

  • 效率xiàolǜn

    hiệu suất, năng suất

    “早上头脑清楚,工作效率最高。”

    Zǎoshang tóunǎo qīngchu, gōngzuò xiàolǜ zuì gāo.

    Buổi sáng đầu óc minh mẫn, hiệu suất làm việc cao nhất.

  • 灵活línghuóadj

    linh hoạt

    “我们公司的上下班时间比较灵活。”

    Wǒmen gōngsī de shàngxiàbān shíjiān bǐjiào línghuó.

    Giờ làm việc ở công ty chúng tôi khá linh hoạt.

  • 自觉zìjuéadj

    tự giác

    “他学习很自觉,从来不用父母提醒。”

    Tā xuéxí hěn zìjué, cónglái bùyòng fùmǔ tíxǐng.

    Cậu ấy học rất tự giác, chưa bao giờ cần bố mẹ nhắc.

  • 打断dǎduànv

    ngắt lời, cắt ngang, làm gián đoạn

    “别人说话的时候,最好不要打断。”

    Biéren shuōhuà de shíhou, zuìhǎo bù yào dǎduàn.

    Khi người khác đang nói, tốt nhất đừng ngắt lời.

  • 随时suíshíadv

    bất cứ lúc nào, lúc nào cũng

    “有什么问题,你可以随时给我打电话。”

    Yǒu shénme wèntí, nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.

    Có vấn đề gì, bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.

  • 专心zhuānxīnadj

    chuyên tâm, tập trung

    “关掉手机,我才能专心写东西。”

    Guāndiào shǒujī, wǒ cáinéng zhuānxīn xiě dōngxi.

    Tắt điện thoại đi tôi mới có thể tập trung viết lách.

  • 软件ruǎnjiànn

    phần mềm

    “这个软件可以自动记录会议内容。”

    Zhège ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng jìlù huìyì nèiróng.

    Phần mềm này có thể tự động ghi lại nội dung cuộc họp.

  • 登录dēnglùv

    đăng nhập

    “我忘了密码,登录不了邮箱。”

    Wǒ wàng le mìmǎ, dēnglù bu liǎo yóuxiāng.

    Tôi quên mật khẩu, không đăng nhập được hộp thư.