HSK 5 · Bài 159 · Chèo Thuyền Trên Tây Hồ - Tả Hướng Di Chuyển Với Động Từ + 过

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 划huáv

    chèo (thuyền)

    “周末天气好的话,我们去公园划船吧。”

    Zhōumò tiānqì hǎo dehuà, wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.

    Cuối tuần nếu trời đẹp, chúng ta đi công viên chèo thuyền nhé.

  • 行走xíngzǒuv

    đi bộ, bước đi (hơi trang trọng)

    “下雪以后路很滑,在路上行走要特别小心。”

    Xiàxuě yǐhòu lù hěn huá, zài lùshang xíngzǒu yào tèbié xiǎoxīn.

    Sau khi tuyết rơi đường rất trơn, đi bộ trên đường phải đặc biệt cẩn thận.

  • 根gēnm

    lượng từ cho vật dài, mảnh (cây, sợi, mái chèo…)

    “他用一根绳子把船拴在了岸边。”

    Tā yòng yì gēn shéngzi bǎ chuán shuān zài le ànbiān.

    Anh ấy dùng một sợi dây buộc thuyền vào bờ.

  • 滚gǔnv

    lăn

    “球从桌子上滚到了地上。”

    Qiú cóng zhuōzi shàng gǔn dào le dìshang.

    Quả bóng lăn từ trên bàn xuống đất.

  • 结jiēv

    ra (quả), kết (trái)

    “今年院子里的苹果树结了很多苹果。”

    Jīnnián yuànzi lǐ de píngguǒshù jiē le hěn duō píngguǒ.

    Năm nay cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

  • 连liánprep

    ngay cả, đến cả (连…都 / 也)

    “他忙得连午饭都没时间吃。”

    Tā máng de lián wǔfàn dōu méi shíjiān chī.

    Anh ấy bận đến mức ngay cả bữa trưa cũng không có thời gian ăn.

  • 重zhòngadj

    nặng

    “这个箱子太重了,我一个人搬不动。”

    Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí gè rén bān bu dòng.

    Cái thùng này nặng quá, một mình tôi không bê nổi.

  • 牛niúadj

    (khẩu ngữ) giỏi, cừ, đỉnh (nghĩa gốc: con bò)

    “他一个月就拿到了驾照,真牛!”

    Tā yí gè yuè jiù nádào le jiàzhào, zhēn niú!

    Anh ấy chỉ một tháng đã lấy được bằng lái, đỉnh thật!

  • 强烈qiánglièadj

    mạnh, gay gắt, mãnh liệt

    “中午阳光强烈,出门最好戴上帽子。”

    Zhōngwǔ yángguāng qiángliè, chūmén zuìhǎo dài shàng màozi.

    Buổi trưa nắng gắt, ra ngoài tốt nhất nên đội mũ.

  • 看kànv

    nhìn, xem

    “你看,湖上的荷花都开了。”

    Nǐ kàn, hú shàng de héhuā dōu kāi le.

    Bạn nhìn kìa, hoa sen trên hồ nở hết rồi.