Thông Báo Cắt Nước - Nhắc Nhở Và Cảnh Báo Với 请勿 / 切勿
Học cách hỏi ban quản lý tòa nhà về lịch cắt nước, lý do sửa ống và những điều cần lưu ý; ôn lại 请勿 / 切勿 với nhiều cách dùng mới trong thông báo. Ví dụ: "停水期间请勿使用热水器和洗衣机。"
- Ôn và mở rộng 请勿 / 切勿 + động từ: đi với 擅自 / 随意, với cụm giới từ 在 / 将 / 把, với 以免, và phân biệt với 严禁.
- Nói và hỏi về thời gian cắt nước theo văn phong thông báo (本周六, 从…起至…止, 初期, 近期, 此前, 以来).
- Thuật lại nội dung một thông báo bằng khẩu ngữ và hỏi thêm những điều cần chú ý.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 傍晚bàngwǎnn
chiều tối, lúc chạng vạng
“傍晚下班的时候,地铁里人特别多。”
Bàngwǎn xiàbān de shíhou, dìtiě lǐ rén tèbié duō.
Lúc chiều tối tan làm, trong tàu điện ngầm rất đông người.
- 至zhìprep
đến, tới (văn viết, chỉ mốc thời gian hoặc nơi chốn)
“本店营业时间为上午十点至晚上九点。”
Běn diàn yíngyè shíjiān wéi shàngwǔ shí diǎn zhì wǎnshang jiǔ diǎn.
Cửa hàng mở cửa từ mười giờ sáng đến chín giờ tối.
- 止zhǐv
dừng, kết thúc (hay dùng trong 至…止, 为止)
“报名到本周五为止,想参加的同事请抓紧。”
Bàomíng dào běn zhōu wǔ wéizhǐ, xiǎng cānjiā de tóngshì qǐng zhuājǐn.
Đăng ký đến hết thứ Sáu tuần này, đồng nghiệp nào muốn tham gia thì nhanh lên.
- 初chūn
đầu, lúc ban đầu (月初, 年初, 初期)
“公司每年年初都会开一次总结会。”
Gōngsī měi nián niánchū dōu huì kāi yí cì zǒngjié huì.
Đầu năm nào công ty cũng tổ chức một cuộc họp tổng kết.
- 此前cǐqiánn
trước đó, trước lúc này
“这次合作很顺利,此前双方已经谈了半年。”
Zhè cì hézuò hěn shùnlì, cǐqián shuāngfāng yǐjīng tán le bàn nián.
Lần hợp tác này rất suôn sẻ, trước đó hai bên đã bàn bạc nửa năm.
- 近期jìnqīn
thời gian gần đây; thời gian tới
“公司近期会再招几位新同事。”
Gōngsī jìnqī huì zài zhāo jǐ wèi xīn tóngshì.
Thời gian tới công ty sẽ tuyển thêm vài đồng nghiệp mới.
- 尽快jǐnkuàiadv
càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
“收到邮件以后,请尽快回复。”
Shōudào yóujiàn yǐhòu, qǐng jǐnkuài huífù.
Sau khi nhận được email, xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.
- 急需jíxūv
cần gấp, đang rất cần
“这个项目急需一位懂法律的同事。”
Zhège xiàngmù jíxū yí wèi dǒng fǎlǜ de tóngshì.
Dự án này đang rất cần một đồng nghiệp hiểu biết về pháp luật.
- 以来yǐláin
từ (mốc nào đó) đến nay
“入冬以来,这里还没下过一场雪。”
Rù dōng yǐlái, zhèlǐ hái méi xià guo yì chǎng xuě.
Từ khi vào đông đến nay, ở đây chưa có trận tuyết nào.
- 本běnpron
này, hiện tại; của mình (văn viết: 本周, 本小区, 本公司)
“本周五下午,公司组织大家体检。”
Běn zhōu wǔ xiàwǔ, gōngsī zǔzhī dàjiā tǐjiǎn.
Chiều thứ Sáu tuần này, công ty tổ chức khám sức khỏe cho mọi người.
Luyện nghe
Bài 1/1周六停水
Chiều thứ Tư, tại văn phòng ban quản lý một khu chung cư ở Hàng Châu, cư dân 程柏屹 đến hỏi nhân viên 邵岚汐 về thông báo cắt nước dán trong thang máy.
程柏屹 (cư dân khu chung cư) · 邵岚汐 (nhân viên ban quản lý tòa nhà)
1. 这次停水从几点到几点?
Lần cắt nước này kéo dài từ mấy giờ đến mấy giờ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ngày Trình Diễn Sản Phẩm - Đánh Giá Và So Sánh Với 相当
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
