Nhà Đồng Sáng Lập Rời Công Ty - Nói Về Việc Ai Nấy Tự Lo Với 各自
Học cách nói chuyện khi một nhà đồng sáng lập quyết định rời công ty khởi nghiệp: lý do bất đồng, bàn giao công việc, sắp xếp lại đội ngũ; ôn lại 各自 để nói mỗi người, mỗi bên tự làm phần của mình. Ví dụ: "以后我们各自走各自的路,但永远是朋友。"
- Ôn và mở rộng 各自: 各自 + V + 各自的 + N, câu hỏi 你们各自…?, phân biệt 各自 với 分别, và các lỗi với 的 / 地 / chủ ngữ số ít.
- Nói về chuyện khởi nghiệp: rút khỏi công ty, thay ai làm việc, đảm nhiệm vị trí, làm kỹ thuật, nhóm bạn cùng làm, hợp tác, thống nhất ý kiến, cùng một mục tiêu.
- Trình bày lý do rời đi một cách lịch sự và bàn cách phân chia công việc sau khi một người rời nhóm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 退出tuìchūv
rút khỏi, rút lui (khỏi tổ chức, dự án, công ty)
“因为身体原因,他决定退出这个项目。”
Yīnwèi shēntǐ yuányīn, tā juédìng tuìchū zhège xiàngmù.
Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định rút khỏi dự án này.
- 替tìprep
thay, thay cho (làm việc gì thay ai)
“你放心去开会,我替你招待一下客户。”
Nǐ fàngxīn qù kāihuì, wǒ tì nǐ zhāodài yíxià kèhù.
Anh cứ yên tâm đi họp, tôi tiếp khách hàng thay anh một lát.
- 代dàiv
thay mặt, thay (ai đó)
“请代我向王总问好。”
Qǐng dài wǒ xiàng Wáng zǒng wèn hǎo.
Nhờ anh thay tôi gửi lời hỏi thăm đến giám đốc 王.
- 当dāngv
làm, đảm nhiệm (một vai trò, chức vụ)
“她三十岁就当上了公司的总经理。”
Tā sānshí suì jiù dāngshang le gōngsī de zǒngjīnglǐ.
Ba mươi tuổi cô ấy đã làm tổng giám đốc công ty.
- 搞gǎov
làm, làm về (khẩu ngữ)
“他是搞技术的,对市场不太了解。”
Tā shì gǎo jìshù de, duì shìchǎng bú tài liǎojiě.
Anh ấy là dân làm kỹ thuật, không hiểu thị trường lắm.
- 干gànv
làm (việc), làm việc (khẩu ngữ)
“刚创业那两年,我们每天干到半夜。”
Gāng chuàngyè nà liǎng nián, wǒmen měi tiān gàn dào bànyè.
Hai năm đầu mới khởi nghiệp, ngày nào chúng tôi cũng làm đến nửa đêm.
- 伙huǒm
nhóm, bọn (lượng từ cho một nhóm người, khẩu ngữ)
“我们这伙人是大学同学,毕业后一起开了公司。”
Wǒmen zhè huǒ rén shì dàxué tóngxué, bìyè hòu yìqǐ kāi le gōngsī.
Nhóm chúng tôi là bạn đại học, tốt nghiệp xong cùng nhau mở công ty.
- 合hév
gộp, hợp lại; hợp nhau (合不来: không hợp nhau)
“两个小团队合在一起,力量就大多了。”
Liǎng gè xiǎo tuánduì hé zài yìqǐ, lìliang jiù dà duō le.
Hai nhóm nhỏ gộp lại với nhau thì sức mạnh lớn hơn nhiều.
- 统一tǒngyīv
thống nhất
“开会以前,我们先把意见统一一下。”
Kāihuì yǐqián, wǒmen xiān bǎ yìjiàn tǒngyī yíxià.
Trước khi họp, chúng ta thống nhất ý kiến đã.
- 同一tóngyīadj
cùng một
“我们俩是同一年进公司的。”
Wǒmen liǎ shì tóng yì nián jìn gōngsī de.
Hai chúng tôi vào công ty cùng một năm.
Luyện nghe
Bài 1/1我决定退出了
Tối thứ Sáu ở một quán cà phê gần văn phòng ở Thâm Quyến, 周屿森 hẹn gặp 冯璐瑶, người cùng anh sáng lập công ty khởi nghiệp từ năm năm trước.
冯璐瑶 (nhà đồng sáng lập, giám đốc điều hành) · 周屿森 (nhà đồng sáng lập, phụ trách kỹ thuật)
1. 周屿森为什么要退出公司?
Vì sao 周屿森 muốn rút khỏi công ty?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thông Báo Cắt Nước - Nhắc Nhở Và Cảnh Báo Với 请勿 / 切勿
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
