HSK 5 · Bài 154 · Nhà Đồng Sáng Lập Rời Công Ty - Nói Về Việc Ai Nấy Tự Lo Với 各自
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 退出tuìchūv
rút khỏi, rút lui (khỏi tổ chức, dự án, công ty)
“因为身体原因,他决定退出这个项目。”
Yīnwèi shēntǐ yuányīn, tā juédìng tuìchū zhège xiàngmù.
Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định rút khỏi dự án này.
- 替tìprep
thay, thay cho (làm việc gì thay ai)
“你放心去开会,我替你招待一下客户。”
Nǐ fàngxīn qù kāihuì, wǒ tì nǐ zhāodài yíxià kèhù.
Anh cứ yên tâm đi họp, tôi tiếp khách hàng thay anh một lát.
- 代dàiv
thay mặt, thay (ai đó)
“请代我向王总问好。”
Qǐng dài wǒ xiàng Wáng zǒng wèn hǎo.
Nhờ anh thay tôi gửi lời hỏi thăm đến giám đốc 王.
- 当dāngv
làm, đảm nhiệm (một vai trò, chức vụ)
“她三十岁就当上了公司的总经理。”
Tā sānshí suì jiù dāngshang le gōngsī de zǒngjīnglǐ.
Ba mươi tuổi cô ấy đã làm tổng giám đốc công ty.
- 搞gǎov
làm, làm về (khẩu ngữ)
“他是搞技术的,对市场不太了解。”
Tā shì gǎo jìshù de, duì shìchǎng bú tài liǎojiě.
Anh ấy là dân làm kỹ thuật, không hiểu thị trường lắm.
- 干gànv
làm (việc), làm việc (khẩu ngữ)
“刚创业那两年,我们每天干到半夜。”
Gāng chuàngyè nà liǎng nián, wǒmen měi tiān gàn dào bànyè.
Hai năm đầu mới khởi nghiệp, ngày nào chúng tôi cũng làm đến nửa đêm.
- 伙huǒm
nhóm, bọn (lượng từ cho một nhóm người, khẩu ngữ)
“我们这伙人是大学同学,毕业后一起开了公司。”
Wǒmen zhè huǒ rén shì dàxué tóngxué, bìyè hòu yìqǐ kāi le gōngsī.
Nhóm chúng tôi là bạn đại học, tốt nghiệp xong cùng nhau mở công ty.
- 合hév
gộp, hợp lại; hợp nhau (合不来: không hợp nhau)
“两个小团队合在一起,力量就大多了。”
Liǎng gè xiǎo tuánduì hé zài yìqǐ, lìliang jiù dà duō le.
Hai nhóm nhỏ gộp lại với nhau thì sức mạnh lớn hơn nhiều.
- 统一tǒngyīv
thống nhất
“开会以前,我们先把意见统一一下。”
Kāihuì yǐqián, wǒmen xiān bǎ yìjiàn tǒngyī yíxià.
Trước khi họp, chúng ta thống nhất ý kiến đã.
- 同一tóngyīadj
cùng một
“我们俩是同一年进公司的。”
Wǒmen liǎ shì tóng yì nián jìn gōngsī de.
Hai chúng tôi vào công ty cùng một năm.