HSK 5 · Bài 153 · Buổi Nói Chuyện Về Văn Hóa Trà - Văn Phong Trang Trọng Với Giới Từ 于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 深厚shēnhòuadj

    sâu đậm, sâu sắc (tình cảm, nền tảng văn hóa)

    “这座城市有着深厚的茶文化传统。”

    Zhè zuò chéngshì yǒuzhe shēnhòu de chá wénhuà chuántǒng.

    Thành phố này có truyền thống văn hóa trà sâu đậm.

  • 长久chángjiǔadj

    lâu dài, lâu bền

    “这种茶要密封保存,才能长久保持香味。”

    Zhè zhǒng chá yào mìfēng bǎocún, cáinéng chángjiǔ bǎochí xiāngwèi.

    Loại trà này phải bảo quản kín thì mới giữ được hương thơm lâu dài.

  • 正如zhèngrúv

    đúng như, chính như

    “正如老师所说,好茶要用好水来泡。”

    Zhèngrú lǎoshī suǒ shuō, hǎo chá yào yòng hǎo shuǐ lái pào.

    Đúng như thầy nói, trà ngon phải pha bằng nước tốt.

  • 所suǒpart

    (trợ từ, văn viết) điều mà, cái mà — đứng trước động từ: 所 + V

    “这就是我所了解的中国茶文化。”

    Zhè jiùshì wǒ suǒ liǎojiě de Zhōngguó chá wénhuà.

    Đây chính là văn hóa trà Trung Hoa mà tôi hiểu được.

  • 以yǐprep

    lấy, bằng, dùng (văn viết; 以…待客, 以…出名)

    “这家老茶馆以服务周到出名。”

    Zhè jiā lǎo cháguǎn yǐ fúwù zhōudào chūmíng.

    Quán trà lâu đời này nổi tiếng nhờ phục vụ chu đáo.

  • 及jíconj

    và, cùng (văn viết, nối các danh từ)

    “茶叶及茶具都放在左边的柜子里。”

    Cháyè jí chájù dōu fàng zài zuǒbian de guìzi lǐ.

    Lá trà và bộ ấm chén đều để trong tủ bên trái.

  • 出自chūzìv

    xuất phát từ, trích từ, có nguồn gốc từ

    “这句关于茶的话出自一本古书。”

    Zhè jù guānyú chá de huà chūzì yì běn gǔshū.

    Câu nói về trà này được trích từ một cuốn sách cổ.

  • 如rúv

    như, ví dụ như (văn viết, dùng để liệt kê)

    “中国有很多名茶,如龙井、普洱、铁观音等。”

    Zhōngguó yǒu hěn duō míng chá, rú Lóngjǐng, Pǔ'ěr, Tiěguānyīn děng.

    Trung Quốc có nhiều loại trà nổi tiếng, như Long Tỉnh, Phổ Nhĩ, Thiết Quan Âm…

  • 如何rúhépron

    như thế nào, làm sao

    “不同的茶该如何泡,里面的讲究很多。”

    Bùtóng de chá gāi rúhé pào, lǐmiàn de jiǎngjiu hěn duō.

    Các loại trà khác nhau nên pha thế nào, trong đó có nhiều điều cầu kỳ.

  • 为wèiprep

    cho, vì (làm việc gì cho ai)

    “主人亲手为客人泡了一壶好茶。”

    Zhǔrén qīnshǒu wèi kèrén pào le yì hú hǎo chá.

    Chủ nhà tự tay pha cho khách một ấm trà ngon.