HSK 5 · Bài 152 · Viết Chuyên Mục Về Video Ngắn Và Thói Quen Đọc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 视为shìwéiv

    coi là, xem là (văn viết)

    “很多家长把读书视为孩子最重要的习惯。”

    Hěn duō jiāzhǎng bǎ dúshū shìwéi háizi zuì zhòngyào de xíguàn.

    Nhiều phụ huynh coi đọc sách là thói quen quan trọng nhất của con.

  • 看作kànzuòv

    coi là, xem như

    “他把每天睡前的阅读看作一天中最放松的时刻。”

    Tā bǎ měi tiān shuì qián de yuèdú kànzuò yì tiān zhōng zuì fàngsōng de shíkè.

    Anh ấy coi việc đọc trước khi ngủ mỗi ngày là lúc thư giãn nhất trong ngày.

  • 当作dàngzuòv

    coi như, xem như, dùng làm

    “她把坐地铁的四十分钟当作自己的读书时间。”

    Tā bǎ zuò dìtiě de sìshí fēnzhōng dàngzuò zìjǐ de dúshū shíjiān.

    Cô ấy coi bốn mươi phút đi tàu điện ngầm là thời gian đọc sách của mình.

  • 称为chēngwéiv

    gọi là, được gọi là

    “这种只看开头就划走的习惯,被一些学者称为“三秒阅读”。”

    Zhè zhǒng zhǐ kàn kāitóu jiù huázǒu de xíguàn, bèi yìxiē xuézhě chēngwéi "sān miǎo yuèdú".

    Thói quen chỉ xem đoạn đầu rồi lướt đi này được một số học giả gọi là "đọc ba giây".

  • 如此rúcǐpron

    như vậy, như thế (văn viết)

    “他每天只看短视频,如此一来,很难再读完长文章。”

    Tā měi tiān zhǐ kàn duǎn shìpín, rúcǐ yìlái, hěn nán zài dú wán cháng wénzhāng.

    Anh ấy mỗi ngày chỉ xem video ngắn, như vậy thì rất khó đọc hết một bài dài nữa.

  • 因而yīn'érconj

    do đó, vì vậy (văn viết)

    “这本书写得通俗易懂,因而很受年轻读者欢迎。”

    Zhè běn shū xiě de tōngsú yìdǒng, yīn'ér hěn shòu niánqīng dúzhě huānyíng.

    Cuốn sách này viết dễ hiểu, do đó rất được độc giả trẻ yêu thích.

  • 使得shǐdev

    khiến cho, làm cho

    “手机的普及使得人们随时随地都能看视频。”

    Shǒujī de pǔjí shǐde rénmen suíshísuídì dōu néng kàn shìpín.

    Sự phổ biến của điện thoại khiến con người có thể xem video mọi lúc mọi nơi.

  • 促使cùshǐv

    thúc đẩy, khiến (ai đó làm gì)

    “一次体检结果促使他改掉了熬夜刷视频的习惯。”

    Yí cì tǐjiǎn jiéguǒ cùshǐ tā gǎi diào le áoyè shuā shìpín de xíguàn.

    Kết quả một lần khám sức khỏe đã thúc đẩy anh ấy bỏ thói quen thức khuya lướt video.

  • 必然bìránadj

    tất yếu, chắc chắn

    “长期不读长文章,阅读能力必然会下降。”

    Chángqī bù dú cháng wénzhāng, yuèdú nénglì bìrán huì xiàjiàng.

    Lâu ngày không đọc bài dài, khả năng đọc chắc chắn sẽ giảm sút.

  • 行为xíngwéin

    hành vi, cách hành xử

    “研究人员想了解年轻人的上网行为有什么变化。”

    Yánjiū rényuán xiǎng liǎojiě niánqīng rén de shàngwǎng xíngwéi yǒu shénme biànhuà.

    Các nhà nghiên cứu muốn tìm hiểu hành vi lên mạng của người trẻ có thay đổi gì.