HSK 5 · AdvancedPremium Bài 151 · A power cut on a winter night

Mất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快

Học cách xử lý tình huống mất điện trong một đêm lạnh: kiểm tra cầu dao, gọi ban quản lý, tắt thiết bị điện, giữ ấm; ôn lại 赶快 để thúc giục và nhắc việc cần làm ngay. Ví dụ: "那赶快把电器都关掉吧。"

  • Ôn và mở rộng 赶快: 赶快 + 把…, 赶快去 / 来 + V, 趁…赶快…, 赶快…,不然…, và phân biệt 赶快 với 连忙.
  • Nói về sự cố điện trong nhà: mất điện, dây cáp bị đứt, tắt thiết bị, lắp đèn khẩn cấp, ngồi sát cửa sổ, mang theo túi chườm nóng.
  • Bàn bạc và nhắc nhở người khác những việc cần làm ngay khi gặp sự cố.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电diànn

    điện

    “这个小区上个月也停过一次电。”

    Zhège xiǎoqū shàng gè yuè yě tíng guo yí cì diàn.

    Khu dân cư này tháng trước cũng từng mất điện một lần.

  • 关guānv

    tắt (thiết bị); đóng (cửa)

    “出门前记得把空调关掉。”

    Chūmén qián jìde bǎ kōngtiáo guāndiào.

    Trước khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.

  • 断duànv

    đứt, gãy; bị cắt (điện, nước)

    “大风把电线吹断了,整条街都没有电。”

    Dà fēng bǎ diànxiàn chuī duàn le, zhěng tiáo jiē dōu méiyǒu diàn.

    Gió to thổi đứt dây điện, cả con phố đều mất điện.

  • 连忙liánmángadv

    vội vàng, vội (kể lại phản ứng ngay lập tức)

    “听到敲门声,她连忙过去开门。”

    Tīngdào qiāomén shēng, tā liánmáng guoqu kāi mén.

    Nghe tiếng gõ cửa, cô ấy vội chạy ra mở.

  • 起qǐv

    dậy, đứng dậy, ngồi dậy (thường dùng 起来, 起床)

    “半夜听到响声,他马上从床上起来了。”

    Bànyè tīngdào xiǎngshēng, tā mǎshàng cóng chuáng shàng qǐlai le.

    Nửa đêm nghe thấy tiếng động, anh ấy lập tức ngồi dậy khỏi giường.

  • 空kòngn

    thời gian rảnh, lúc rảnh (有空 / 没空)

    “你明天有空吗?帮我看看家里的电线。”

    Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? Bāng wǒ kànkan jiālǐ de diànxiàn.

    Mai bạn có rảnh không? Giúp tôi xem dây điện trong nhà với.

  • 安ānv

    lắp, gắn (khẩu ngữ, như 安装)

    “物业打算在楼道里安几盏应急灯。”

    Wùyè dǎsuàn zài lóudào lǐ ān jǐ zhǎn yìngjí dēng.

    Ban quản lý định lắp mấy chiếc đèn khẩn cấp trong hành lang.

  • 靠kàov

    sát, gần (vị trí); tựa vào, dựa vào

    “冬天我不喜欢坐在靠窗的位置,太冷了。”

    Dōngtiān wǒ bù xǐhuan zuò zài kào chuāng de wèizhi, tài lěng le.

    Mùa đông tôi không thích ngồi chỗ sát cửa sổ, lạnh quá.

  • 带dàiv

    mang, mang theo

    “出门记得带上手电筒,楼道里很黑。”

    Chūmén jìde dàishang shǒudiàntǒng, lóudào lǐ hěn hēi.

    Ra ngoài nhớ mang theo đèn pin, hành lang tối lắm.

  • 跟gēnv

    đi theo; (giới từ) cùng với

    “楼梯太黑了,你跟着我慢慢走。”

    Lóutī tài hēi le, nǐ gēnzhe wǒ mànmàn zǒu.

    Cầu thang tối quá, bạn đi theo tôi, đi chậm thôi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

整栋楼都停电了

Khoảng mười giờ một đêm mùa đông ở Hàng Châu, căn hộ của hai vợ chồng 叶书棠 và 邹柏川 đột nhiên mất điện, điều hòa sưởi cũng ngừng chạy.

叶书棠 (người vợ) · 邹柏川 (người chồng)

1. 这次停电是什么原因?

Lần mất điện này là do nguyên nhân gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Viết Chuyên Mục Về Video Ngắn Và Thói Quen Đọc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới