HSK 5 · Bài 151 · Mất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电diànn
điện
“这个小区上个月也停过一次电。”
Zhège xiǎoqū shàng gè yuè yě tíng guo yí cì diàn.
Khu dân cư này tháng trước cũng từng mất điện một lần.
- 关guānv
tắt (thiết bị); đóng (cửa)
“出门前记得把空调关掉。”
Chūmén qián jìde bǎ kōngtiáo guāndiào.
Trước khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
- 断duànv
đứt, gãy; bị cắt (điện, nước)
“大风把电线吹断了,整条街都没有电。”
Dà fēng bǎ diànxiàn chuī duàn le, zhěng tiáo jiē dōu méiyǒu diàn.
Gió to thổi đứt dây điện, cả con phố đều mất điện.
- 连忙liánmángadv
vội vàng, vội (kể lại phản ứng ngay lập tức)
“听到敲门声,她连忙过去开门。”
Tīngdào qiāomén shēng, tā liánmáng guoqu kāi mén.
Nghe tiếng gõ cửa, cô ấy vội chạy ra mở.
- 起qǐv
dậy, đứng dậy, ngồi dậy (thường dùng 起来, 起床)
“半夜听到响声,他马上从床上起来了。”
Bànyè tīngdào xiǎngshēng, tā mǎshàng cóng chuáng shàng qǐlai le.
Nửa đêm nghe thấy tiếng động, anh ấy lập tức ngồi dậy khỏi giường.
- 空kòngn
thời gian rảnh, lúc rảnh (有空 / 没空)
“你明天有空吗?帮我看看家里的电线。”
Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? Bāng wǒ kànkan jiālǐ de diànxiàn.
Mai bạn có rảnh không? Giúp tôi xem dây điện trong nhà với.
- 安ānv
lắp, gắn (khẩu ngữ, như 安装)
“物业打算在楼道里安几盏应急灯。”
Wùyè dǎsuàn zài lóudào lǐ ān jǐ zhǎn yìngjí dēng.
Ban quản lý định lắp mấy chiếc đèn khẩn cấp trong hành lang.
- 靠kàov
sát, gần (vị trí); tựa vào, dựa vào
“冬天我不喜欢坐在靠窗的位置,太冷了。”
Dōngtiān wǒ bù xǐhuan zuò zài kào chuāng de wèizhi, tài lěng le.
Mùa đông tôi không thích ngồi chỗ sát cửa sổ, lạnh quá.
- 带dàiv
mang, mang theo
“出门记得带上手电筒,楼道里很黑。”
Chūmén jìde dàishang shǒudiàntǒng, lóudào lǐ hěn hēi.
Ra ngoài nhớ mang theo đèn pin, hành lang tối lắm.
- 跟gēnv
đi theo; (giới từ) cùng với
“楼梯太黑了,你跟着我慢慢走。”
Lóutī tài hēi le, nǐ gēnzhe wǒ mànmàn zǒu.
Cầu thang tối quá, bạn đi theo tôi, đi chậm thôi.