HSK 5 · Bài 150 · Cày Phim Cổ Trang - Bày Tỏ Cảm Xúc Mạnh Với 简直
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 戏xìn
vở diễn, bộ phim; cảnh diễn
“这部戏一共拍了半年,演员们都很辛苦。”
Zhè bù xì yígòng pāi le bànnián, yǎnyuán men dōu hěn xīnkǔ.
Bộ phim này quay tổng cộng nửa năm, các diễn viên đều rất vất vả.
- 集jím
tập (phim)
“这部剧每周只更新两集,我每次都等不及。”
Zhè bù jù měi zhōu zhǐ gēngxīn liǎng jí, wǒ měi cì dōu děngbují.
Bộ phim này mỗi tuần chỉ ra hai tập, lần nào tôi cũng sốt ruột chờ không nổi.
- 丑chǒuadj
xấu, xấu xí
“化完妆以后,他在剧里演一个又丑又坏的商人。”
Huà wán zhuāng yǐhòu, tā zài jù lǐ yǎn yí gè yòu chǒu yòu huài de shāngrén.
Hóa trang xong, anh ấy đóng vai một thương nhân vừa xấu vừa ác trong phim.
- 小姐xiǎojien
tiểu thư (con gái nhà quyền quý trong phim cổ trang); cô (cách gọi lịch sự)
“剧里的大小姐表面上很骄傲,其实心地很善良。”
Jù lǐ de dà xiǎojie biǎomiànshang hěn jiāo'ào, qíshí xīndì hěn shànliáng.
Cô đại tiểu thư trong phim bề ngoài rất kiêu ngạo, thật ra tấm lòng rất lương thiện.
- 简直jiǎnzhíadv
quả thực, đúng là (nói quá, nhấn mạnh cảm xúc)
“这部剧里的衣服简直太漂亮了。”
Zhè bù jù lǐ de yīfu jiǎnzhí tài piàoliang le.
Trang phục trong bộ phim này đẹp quá đi mất.
- 死sǐv
chết; (khẩu ngữ, sau động từ/tính từ) …chết đi được
“他最喜欢的人物在第十集就死了,他难过了好几天。”
Tā zuì xǐhuan de rénwù zài dì shí jí jiù sǐ le, tā nánguò le hǎo jǐ tiān.
Nhân vật anh ấy thích nhất chết ngay ở tập mười, anh ấy buồn mấy ngày liền.
- 哪怕nǎpàconj
dù cho, cho dù, ngay cả khi
“哪怕明天要早起,她也要把最后一集看完。”
Nǎpà míngtiān yào zǎo qǐ, tā yě yào bǎ zuìhòu yì jí kàn wán.
Dù mai phải dậy sớm, cô ấy vẫn nhất định xem cho hết tập cuối.
- 反正fǎnzhèngadv
dù sao thì, đằng nào cũng
“反正明天放假,我们今晚多看几集吧。”
Fǎnzhèng míngtiān fàngjià, wǒmen jīnwǎn duō kàn jǐ jí ba.
Đằng nào mai cũng được nghỉ, tối nay chúng ta xem thêm mấy tập đi.
- 依然yīránadv
vẫn, vẫn như cũ
“这部老剧播出二十年了,依然有很多人喜欢。”
Zhè bù lǎo jù bōchū èrshí nián le, yīrán yǒu hěn duō rén xǐhuan.
Bộ phim cũ này đã phát sóng hai mươi năm, vẫn có rất nhiều người thích.
- 如同rútóngv
giống như, tựa như (văn viết)
“她穿上古装,如同从画里走出来的人。”
Tā chuānshang gǔzhuāng, rútóng cóng huà lǐ zǒu chulai de rén.
Cô ấy mặc cổ phục vào, như người bước ra từ trong tranh.