HSK 5 · Bài 15 · Khiếu Nại Sửa Chữa - Phủ Định Mạnh Với 根本

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 客服kèfún

    chăm sóc khách hàng, bộ phận dịch vụ khách hàng

    “我打了三次客服电话都没打通。”

    Wǒ dǎ le sān cì kèfú diànhuà dōu méi dǎtōng.

    Tôi gọi tổng đài chăm sóc khách hàng ba lần đều không được.

  • 用户yònghùn

    người dùng, khách hàng sử dụng

    “这个平台的用户大部分是年轻人。”

    Zhège píngtái de yònghù dàbùfen shì niánqīngrén.

    Phần lớn người dùng của nền tảng này là người trẻ.

  • 退还tuìhuánv

    hoàn trả, trả lại

    “商店同意把货款全部退还给顾客。”

    Shāngdiàn tóngyì bǎ huòkuǎn quánbù tuìhuán gěi gùkè.

    Cửa hàng đồng ý hoàn trả toàn bộ tiền hàng cho khách.

  • 维修wéixiūv, n

    sửa chữa, bảo trì

    “电梯正在维修,请走楼梯。”

    Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng zǒu lóutī.

    Thang máy đang bảo trì, xin vui lòng đi thang bộ.

  • 毛病máobìngn

    lỗi, trục trặc; tật xấu

    “这辆车开了十年,一点儿毛病也没有。”

    Zhè liàng chē kāi le shí nián, yīdiǎnr máobìng yě méiyǒu.

    Chiếc xe này chạy mười năm rồi mà chẳng có trục trặc gì.

  • 糟糕zāogāoadj

    tệ hại, hỏng bét; (thán từ) chết rồi, gay rồi

    “糟糕,我把钥匙忘在办公室了!”

    Zāogāo, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì le!

    Chết rồi, tôi để quên chìa khóa ở văn phòng!

  • 真诚zhēnchéngadj

    chân thành, thành thật

    “他的道歉很真诚,大家都原谅了他。”

    Tā de dàoqiàn hěn zhēnchéng, dàjiā dōu yuánliàng le tā.

    Lời xin lỗi của anh ấy rất chân thành, mọi người đều tha thứ cho anh ấy.

  • 请求qǐngqiún, v

    yêu cầu, lời đề nghị; thỉnh cầu

    “公司同意了他调到上海工作的请求。”

    Gōngsī tóngyì le tā tiáo dào Shànghǎi gōngzuò de qǐngqiú.

    Công ty đã đồng ý đề nghị chuyển đến Thượng Hải làm việc của anh ấy.

  • 确认quèrènv

    xác nhận

    “请您再确认一下收货地址。”

    Qǐng nín zài quèrèn yīxià shōuhuò dìzhǐ.

    Xin quý khách xác nhận lại địa chỉ nhận hàng.

  • 手续shǒuxùn

    thủ tục

    “办护照需要哪些手续?”

    Bàn hùzhào xūyào nǎxiē shǒuxù?

    Làm hộ chiếu cần những thủ tục gì?