HSK 5 · Bài 149 · Chung Kết Bóng Rổ Của Công Ty - Nói Về Thắng Thua Với 打得过 / 打不过

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 闭幕式bìmùshìn

    lễ bế mạc

    “运动会的闭幕式定在周五下午五点,所有部门都要参加。”

    Yùndònghuì de bìmùshì dìng zài zhōuwǔ xiàwǔ wǔ diǎn, suǒyǒu bùmén dōu yào cānjiā.

    Lễ bế mạc đại hội thể thao được định vào năm giờ chiều thứ Sáu, tất cả các phòng ban đều phải tham dự.

  • 了不起liǎobuqǐadj

    giỏi, đáng nể, phi thường

    “她第一次当队长就带队拿了冠军,真了不起。”

    Tā dìyī cì dāng duìzhǎng jiù dàiduì ná le guànjūn, zhēn liǎobuqǐ.

    Lần đầu làm đội trưởng mà cô ấy đã dẫn đội giành chức vô địch, thật đáng nể.

  • 丰富多彩fēngfùduōcǎiadj

    phong phú, đa dạng, muôn màu muôn vẻ (thành ngữ)

    “这次运动周的项目丰富多彩,有篮球、羽毛球,还有拔河。”

    Zhè cì yùndòng zhōu de xiàngmù fēngfùduōcǎi, yǒu lánqiú, yǔmáoqiú, háiyǒu báhé.

    Các môn của tuần lễ thể thao lần này rất phong phú, có bóng rổ, cầu lông, còn có cả kéo co.

  • 投tóuv

    ném (bóng), ném rổ

    “他在最后一秒投进了一个三分球,全场都站了起来。”

    Tā zài zuìhòu yì miǎo tóu jìn le yí gè sān fēn qiú, quánchǎng dōu zhàn le qǐlai.

    Anh ấy ném vào một quả ba điểm ở giây cuối cùng, cả sân đều đứng bật dậy.

  • 组zǔn

    nhóm, bảng (thi đấu)

    “报名的人太多,我们部门只好分成两个组训练。”

    Bàomíng de rén tài duō, wǒmen bùmén zhǐhǎo fēnchéng liǎng gè zǔ xùnliàn.

    Người đăng ký đông quá, phòng chúng tôi đành chia thành hai nhóm để tập luyện.

  • 围wéiv

    vây quanh, bao quanh

    “比赛一结束,同事们都围过来跟他拍照。”

    Bǐsài yì jiéshù, tóngshì men dōu wéi guolai gēn tā pāizhào.

    Trận đấu vừa kết thúc, đồng nghiệp đều vây quanh lại chụp ảnh với anh ấy.

  • 最佳zuìjiāadj

    tốt nhất, xuất sắc nhất

    “他被评为这次比赛的最佳球员。”

    Tā bèi píngwéi zhè cì bǐsài de zuìjiā qiúyuán.

    Anh ấy được bình chọn là cầu thủ xuất sắc nhất của giải lần này.

  • 男子nánzǐn

    nam (dùng trong thi đấu, văn viết: nội dung nam, bảng nam)

    “男子组的决赛下午三点开始,地点在三号球场。”

    Nánzǐ zǔ de juésài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ, dìdiǎn zài sān hào qiúchǎng.

    Trận chung kết bảng nam bắt đầu lúc ba giờ chiều, ở sân số ba.

  • 女子nǚzǐn

    nữ (dùng trong thi đấu, văn viết: nội dung nữ, bảng nữ)

    “今年女子组有六支队伍参加,比去年多了两支。”

    Jīnnián nǚzǐ zǔ yǒu liù zhī duìwǔ cānjiā, bǐ qùnián duō le liǎng zhī.

    Năm nay bảng nữ có sáu đội tham gia, nhiều hơn năm ngoái hai đội.

  • 匹pǐm

    con (lượng từ cho ngựa); 一匹黑马: "một con ngựa ô" — người hoặc đội bất ngờ vươn lên

    “谁也没想到,刚成立的新队成了今年的一匹黑马。”

    Shuí yě méi xiǎngdào, gāng chénglì de xīn duì chéng le jīnnián de yì pǐ hēimǎ.

    Không ai ngờ đội mới thành lập lại trở thành con ngựa ô của năm nay.