HSK 5 · Bài 148 · Dọn Dẹp Căn Nhà Cũ Của Bà - Giữ Lại, Tháo Xuống Với Bổ Ngữ 下来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 书房shūfángn

    phòng đọc sách, phòng làm việc ở nhà

    “他家的书房朝南,白天特别亮。”

    Tā jiā de shūfáng cháo nán, báitiān tèbié liàng.

    Phòng đọc sách nhà anh ấy quay về hướng nam, ban ngày rất sáng.

  • 里头lǐtoun

    bên trong (khẩu ngữ, giống 里面)

    “这个箱子里头装的都是旧衣服。”

    Zhège xiāngzi lǐtou zhuāng de dōu shì jiù yīfu.

    Bên trong cái thùng này toàn là quần áo cũ.

  • 扇shànm

    cánh (lượng từ cho cửa, cửa sổ)

    “这扇窗户关不严,冬天有点儿漏风。”

    Zhè shàn chuānghu guān bu yán, dōngtiān yǒudiǎnr lòufēng.

    Cánh cửa sổ này đóng không kín, mùa đông hơi lọt gió.

  • 藏cángv

    giấu, cất giấu

    “小时候我常把糖藏在枕头下面。”

    Xiǎoshíhou wǒ cháng bǎ táng cáng zài zhěntou xiàmiàn.

    Hồi nhỏ tôi hay giấu kẹo dưới gối.

  • 宝bǎon

    báu vật, của quý

    “这把老椅子是爷爷的宝,谁都不让坐。”

    Zhè bǎ lǎo yǐzi shì yéye de bǎo, shuí dōu bú ràng zuò.

    Chiếc ghế cũ này là báu vật của ông, không cho ai ngồi.

  • 宝贵bǎoguìadj

    quý giá, quý báu

    “谢谢你提出这么宝贵的意见。”

    Xièxie nǐ tíchū zhème bǎoguì de yìjiàn.

    Cảm ơn bạn đã đưa ra ý kiến quý báu như vậy.

  • 翻fānv

    lục, lật, lục tìm

    “他翻了半天抽屉,才找到那把钥匙。”

    Tā fān le bàntiān chōuti, cái zhǎodào nà bǎ yàoshi.

    Anh ấy lục ngăn kéo cả buổi mới tìm thấy chiếc chìa khóa đó.

  • 捡jiǎnv

    nhặt, lượm

    “她弯下腰,把地上的纸捡了起来。”

    Tā wānxià yāo, bǎ dìshang de zhǐ jiǎn le qǐlai.

    Cô ấy cúi xuống nhặt tờ giấy dưới đất lên.

  • 日历rìlìn

    lịch (lịch treo, lịch bóc)

    “每天早上,奶奶都要撕一张日历。”

    Měi tiān zǎoshang, nǎinai dōu yào sī yì zhāng rìlì.

    Sáng nào bà cũng bóc một tờ lịch.

  • 原yuánadj

    vốn có, ban đầu, cũ (原处: chỗ cũ)

    “用完以后,请把椅子放回原处。”

    Yòngwán yǐhòu, qǐng bǎ yǐzi fànghuí yuánchù.

    Dùng xong, xin hãy để ghế về chỗ cũ.