Đồng Nghiệp Nước Ngoài Luyện Thanh Điệu - Miêu Tả Sinh Động Với 像 / 好像……似的
Học cách nói chuyện về phát âm, thanh điệu và luyện nói bằng ứng dụng giọng nói; ôn 像 / 好像……似的 và học thêm 跟……似的, 好像……似的 (làm như thể), phân biệt 似的 với 似乎, 一样. Ví dụ: "你的第三声太短,像第四声似的。"
- Ôn 像 / 好像……似的 và mở rộng: 跟……似的 trong khẩu ngữ, 好像……似的 nói "làm như thể", phân biệt 似的 (shìde) với 似乎 (sìhū) và 一样.
- Nói về phát âm và thanh điệu: ứng dụng giọng nói, trình độ sơ cấp, cấp độ, giống nhau, khác biệt, vận dụng vào hội thoại.
- Mô tả khó khăn khi luyện phát âm và đưa ra lời khuyên luyện tập cho đồng nghiệp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 发音fāyīnn
phát âm, cách phát âm
“他的发音很标准,电话里根本听不出是外国人。”
Tā de fāyīn hěn biāozhǔn, diànhuà lǐ gēnběn tīng bu chū shì wàiguó rén.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, nghe qua điện thoại không nhận ra là người nước ngoài.
- 语音yǔyīnn
giọng nói, âm thanh lời nói (语音软件: ứng dụng giọng nói)
“现在很多软件都能把语音直接变成文字。”
Xiànzài hěn duō ruǎnjiàn dōu néng bǎ yǔyīn zhíjiē biànchéng wénzì.
Bây giờ nhiều phần mềm có thể chuyển giọng nói thành chữ ngay lập tức.
- 接收jiēshōuv
nhận, thu (tín hiệu, âm thanh, tin nhắn)
“地下室信号不好,手机接收不到消息。”
Dìxiàshì xìnhào bù hǎo, shǒujī jiēshōu bu dào xiāoxi.
Dưới tầng hầm sóng yếu, điện thoại không nhận được tin nhắn.
- 初级chūjíadj
sơ cấp, trình độ đầu
“我报了一个初级汉语班,每周上两次课。”
Wǒ bào le yí gè chūjí Hànyǔ bān, měi zhōu shàng liǎng cì kè.
Tôi đăng ký một lớp tiếng Trung sơ cấp, mỗi tuần học hai buổi.
- 级jín
cấp, bậc, cấp độ
“她去年考过了汉语水平考试五级。”
Tā qùnián kǎoguò le Hànyǔ shuǐpíng kǎoshì wǔ jí.
Năm ngoái cô ấy đã thi đỗ kỳ thi năng lực tiếng Trung cấp năm.
- 同tóngadj
cùng, giống nhau (同一个: cùng một)
“我们俩是同一年进公司的。”
Wǒmen liǎ shì tóng yì nián jìn gōngsī de.
Hai chúng tôi vào công ty cùng một năm.
- 差别chābién
sự khác biệt, chỗ khác nhau
“这两种茶的味道差别不大。”
Zhè liǎng zhǒng chá de wèidao chābié bú dà.
Mùi vị của hai loại trà này khác nhau không nhiều.
- 相似xiāngsìadj
giống nhau, tương tự
“姐妹俩的声音很相似,打电话时我常常分不清。”
Jiěmèi liǎ de shēngyīn hěn xiāngsì, dǎ diànhuà shí wǒ chángcháng fēn bu qīng.
Giọng hai chị em rất giống nhau, khi gọi điện tôi hay không phân biệt được.
- 类似lèisìadj
tương tự, na ná
“以前我们也遇到过类似的问题。”
Yǐqián wǒmen yě yùdào guo lèisì de wèntí.
Trước đây chúng tôi cũng từng gặp vấn đề tương tự.
- 运用yùnyòngv
vận dụng, sử dụng (kiến thức, kỹ năng)
“学过的句子要多运用,才记得住。”
Xuéguo de jùzi yào duō yùnyòng, cái jì de zhù.
Những câu đã học phải vận dụng nhiều thì mới nhớ được.
Luyện nghe
Bài 1/1“买”和“卖”分不清
Giờ nghỉ trưa ở văn phòng một công ty ở Bắc Kinh, 尤利安, kỹ sư người Đức, đang đọc vào điện thoại để luyện thanh điệu; đồng nghiệp 崔令仪 đi ngang qua.
尤利安 (kỹ sư người Đức đang học tiếng Trung) · 崔令仪 (đồng nghiệp người Trung Quốc)
1. 尤利安用语音软件做什么?
尤利安 dùng ứng dụng giọng nói để làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đăng Ký Lớp Học Buổi Tối Cho Người Lớn - Nói Mục Đích Học Tập Với 为了……而……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
