HSK 5 · Bài 145 · Lời Khuyên Của Chuyên Gia Dinh Dưỡng - Nói Về Mức Độ Với 程度

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 含hánv

    chứa, có (thành phần gì bên trong)

    “这种饼干含糖比较多,最好少吃。”

    Zhè zhǒng bǐnggān hán táng bǐjiào duō, zuìhǎo shǎo chī.

    Loại bánh quy này chứa khá nhiều đường, tốt nhất nên ăn ít.

  • 充足chōngzúadj

    đầy đủ, dồi dào

    “这间办公室阳光充足,绿植长得特别好。”

    Zhè jiān bàngōngshì yángguāng chōngzú, lǜzhí zhǎng de tèbié hǎo.

    Văn phòng này đầy đủ ánh nắng, cây xanh mọc rất tốt.

  • 必需bìxūadj

    thiết yếu, không thể thiếu

    “蛋白质是人体必需的营养。”

    Dànbáizhì shì réntǐ bìxū de yíngyǎng.

    Protein là chất dinh dưỡng thiết yếu của cơ thể.

  • 橙子chéngzin

    quả cam

    “冬天的橙子特别甜,我每天吃一个。”

    Dōngtiān de chéngzi tèbié tián, wǒ měi tiān chī yí gè.

    Cam mùa đông rất ngọt, mỗi ngày tôi ăn một quả.

  • 程度chéngdùn

    mức độ; trình độ

    “医生会根据病情的程度,决定要不要住院。”

    Yīshēng huì gēnjù bìngqíng de chéngdù, juédìng yào bu yào zhùyuàn.

    Bác sĩ sẽ dựa vào mức độ bệnh để quyết định có cần nằm viện hay không.

  • 较jiàoadv

    tương đối, khá (văn viết, giống 比较)

    “今天气温较低,出门多穿点儿。”

    Jīntiān qìwēn jiào dī, chūmén duō chuān diǎnr.

    Hôm nay nhiệt độ khá thấp, ra ngoài nhớ mặc thêm áo.

  • 类lèin

    loại, nhóm (肉类: các loại thịt, 豆类: các loại đậu)

    “鱼类和豆类都含有丰富的蛋白质。”

    Yúlèi hé dòulèi dōu hányǒu fēngfù de dànbáizhì.

    Các loại cá và các loại đậu đều chứa nhiều protein.

  • 量liàngn

    lượng, số lượng

    “他的运动量太小,体重一直在增加。”

    Tā de yùndòngliàng tài xiǎo, tǐzhòng yìzhí zài zēngjiā.

    Lượng vận động của anh ấy quá ít, cân nặng cứ tăng mãi.

  • 注重zhùzhòngv

    chú trọng, coi trọng

    “她很注重健康,每天都自己带午饭。”

    Tā hěn zhùzhòng jiànkāng, měi tiān dōu zìjǐ dài wǔfàn.

    Cô ấy rất chú trọng sức khỏe, ngày nào cũng tự mang cơm trưa.

  • 薄báoadj

    mỏng

    “早上挺冷的,你穿得太薄了。”

    Zǎoshang tǐng lěng de, nǐ chuān de tài báo le.

    Buổi sáng khá lạnh, bạn mặc mỏng quá.