HSK 5 · Bài 143 · Xây Cầu Mới Qua Sông - Nhấn Mạnh Sự Cân Nhắc Kỹ Lưỡng Với 再三

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 工程gōngchéngn

    công trình, dự án xây dựng

    “参加这项工程的工人一共有五百多名。”

    Cānjiā zhè xiàng gōngchéng de gōngrén yígòng yǒu wǔ bǎi duō míng.

    Công nhân tham gia công trình này tổng cộng có hơn năm trăm người.

  • 建造jiànzàov

    xây dựng, xây (công trình lớn như cầu, nhà, tàu)

    “这座石桥建造于一百多年前,到现在还能过车。”

    Zhè zuò shíqiáo jiànzào yú yìbǎi duō nián qián, dào xiànzài hái néng guò chē.

    Cây cầu đá này được xây hơn một trăm năm trước, đến giờ xe vẫn đi qua được.

  • 连接liánjiēv

    nối, nối liền, kết nối

    “新修的地铁线把机场和市中心连接了起来。”

    Xīn xiū de dìtiěxiàn bǎ jīchǎng hé shì zhōngxīn liánjiē le qǐlai.

    Tuyến tàu điện ngầm mới làm đã nối sân bay với trung tâm thành phố.

  • 专家zhuānjiān

    chuyên gia

    “公司请了几位桥梁专家来检查图纸。”

    Gōngsī qǐng le jǐ wèi qiáoliáng zhuānjiā lái jiǎnchá túzhǐ.

    Công ty mời mấy chuyên gia cầu đường đến kiểm tra bản vẽ.

  • 重大zhòngdàadj

    trọng đại, hệ trọng, quan trọng (việc lớn)

    “改设计是一个重大决定,得开会讨论。”

    Gǎi shèjì shì yí gè zhòngdà juédìng, děi kāihuì tǎolùn.

    Sửa thiết kế là một quyết định hệ trọng, phải họp để bàn.

  • 固定gùdìngv

    cố định, giữ chặt một chỗ

    “把这些钢管固定好,免得被大风吹倒。”

    Bǎ zhèxiē gāngguǎn gùdìng hǎo, miǎnde bèi dà fēng chuī dǎo.

    Hãy cố định chắc mấy ống thép này, kẻo bị gió to thổi đổ.

  • 谨慎jǐnshènadj

    thận trọng, cẩn trọng

    “在江上施工,每一步都要十分谨慎。”

    Zài jiāng shang shīgōng, měi yí bù dōu yào shífēn jǐnshèn.

    Thi công trên sông, mỗi bước đều phải hết sức thận trọng.

  • 堆duīv

    chất đống, xếp đống

    “工地门口堆满了沙子和石头。”

    Gōngdì ménkǒu duī mǎn le shāzi hé shítou.

    Trước cổng công trường chất đầy cát và đá.

  • 造zàov

    làm ra, xây, đóng (cầu, thuyền, nhà…)

    “江上这些小船都是本地师傅自己造的。”

    Jiāng shang zhèxiē xiǎo chuán dōu shì běndì shīfu zìjǐ zào de.

    Mấy chiếc thuyền nhỏ trên sông này đều do thợ địa phương tự đóng.

  • 移yív

    dời, di chuyển (vị trí)

    “为了修路,这几棵树被移到了公园里。”

    Wèile xiūlù, zhè jǐ kē shù bèi yí dào le gōngyuán lǐ.

    Để làm đường, mấy cái cây này đã được dời vào công viên.

  • 高大gāodàadj

    cao lớn, to cao

    “江边那排高大的老树已经有五十多年了。”

    Jiāngbiān nà pái gāodà de lǎo shù yǐjīng yǒu wǔshí duō nián le.

    Hàng cây cổ thụ cao lớn bên sông đã hơn năm mươi năm tuổi.