HSK 5 · Bài 142 · Ghi Lại Cuộc Đời Ông Nội - Kể Chuyện Ngày Xưa Với 曾经

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 近代jìndàin

    thời cận đại (trong lịch sử Trung Quốc: khoảng giữa thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20)

    “这座博物馆主要介绍天津的近代历史。”

    Zhè zuò bówùguǎn zhǔyào jièshào Tiānjīn de jìndài lìshǐ.

    Bảo tàng này chủ yếu giới thiệu lịch sử cận đại của Thiên Tân.

  • 时代shídàin

    thời đại

    “时代变了,现在年轻人找工作的方式跟以前完全不同。”

    Shídài biàn le, xiànzài niánqīng rén zhǎo gōngzuò de fāngshì gēn yǐqián wánquán bùtóng.

    Thời đại đã thay đổi, cách người trẻ tìm việc bây giờ hoàn toàn khác trước.

  • 时期shíqīn

    thời kỳ, giai đoạn

    “大学时期,我参加过很多社团活动。”

    Dàxué shíqī, wǒ cānjiā guo hěn duō shètuán huódòng.

    Thời đại học, tôi đã tham gia rất nhiều hoạt động câu lạc bộ.

  • 一代yídàin

    một thế hệ, một đời

    “我们这一代人,从小就开始用电脑。”

    Wǒmen zhè yídài rén, cóng xiǎo jiù kāishǐ yòng diànnǎo.

    Thế hệ chúng tôi đã bắt đầu dùng máy tính từ nhỏ.

  • 曾céngadv

    đã từng (văn viết, trang trọng hơn 曾经)

    “这位作家曾在我们学校教过书。”

    Zhè wèi zuòjiā céng zài wǒmen xuéxiào jiāo guo shū.

    Nhà văn này từng dạy học ở trường chúng tôi.

  • 曾经céngjīngadv

    đã từng (việc đã xảy ra trong quá khứ, nay đã kết thúc)

    “我曾经在一家外贸公司实习过半年。”

    Wǒ céngjīng zài yì jiā wàimào gōngsī shíxí guo bànnián.

    Tôi từng thực tập nửa năm ở một công ty ngoại thương.

  • 去世qùshìv

    qua đời, mất (cách nói tế nhị)

    “他的外公去年冬天因病去世了。”

    Tā de wàigōng qùnián dōngtiān yīn bìng qùshì le.

    Ông ngoại anh ấy qua đời vì bệnh vào mùa đông năm ngoái.

  • 此后cǐhòun

    từ đó về sau, sau đó (văn viết)

    “那次比赛他受了伤,此后再也没有踢过足球。”

    Nà cì bǐsài tā shòu le shāng, cǐhòu zài yě méiyǒu tī guo zúqiú.

    Lần thi đấu đó anh ấy bị thương, từ đó về sau không đá bóng nữa.

  • 先后xiānhòuadv

    lần lượt, trước sau

    “这几年,她先后去过二十多个国家。”

    Zhè jǐ nián, tā xiānhòu qù guo èrshí duō gè guójiā.

    Mấy năm nay, cô ấy lần lượt đi hơn hai mươi quốc gia.

  • 最初zuìchūn

    ban đầu, lúc đầu

    “最初我对这份工作没什么兴趣,后来越做越喜欢。”

    Zuìchū wǒ duì zhè fèn gōngzuò méi shénme xìngqù, hòulái yuè zuò yuè xǐhuan.

    Lúc đầu tôi không mấy hứng thú với công việc này, về sau càng làm càng thích.