HSK 5 · AdvancedPremium Bài 142 · Writing down grandpa's life story

Ghi Lại Cuộc Đời Ông Nội - Kể Chuyện Ngày Xưa Với 曾经

Học cách hỏi chuyện và kể lại cuộc đời một người lớn tuổi: thời kỳ, thế hệ, công việc đầu tiên, lần lượt làm ở nhiều nơi; ôn 曾经 và mở rộng với 曾 (văn viết), 曾经 + tính từ, 曾经的 + danh từ. Ví dụ: "我记得您说过,您曾经去北京学习过一年?"

  • Ôn 曾经 + V过 / V了 và mở rộng: 曾 (văn viết), 曾经 + (很) + Adj, 曾经的 + N, phân biệt 曾经 với 以前.
  • Nói về lịch sử gia đình: cận đại, thời đại, thời kỳ, thế hệ, ban đầu, lần lượt, qua đời, từ đó về sau.
  • Phỏng vấn người lớn tuổi về cuộc đời họ và kể lại theo trình tự thời gian.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 近代jìndàin

    thời cận đại (trong lịch sử Trung Quốc: khoảng giữa thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20)

    “这座博物馆主要介绍天津的近代历史。”

    Zhè zuò bówùguǎn zhǔyào jièshào Tiānjīn de jìndài lìshǐ.

    Bảo tàng này chủ yếu giới thiệu lịch sử cận đại của Thiên Tân.

  • 时代shídàin

    thời đại

    “时代变了,现在年轻人找工作的方式跟以前完全不同。”

    Shídài biàn le, xiànzài niánqīng rén zhǎo gōngzuò de fāngshì gēn yǐqián wánquán bùtóng.

    Thời đại đã thay đổi, cách người trẻ tìm việc bây giờ hoàn toàn khác trước.

  • 时期shíqīn

    thời kỳ, giai đoạn

    “大学时期,我参加过很多社团活动。”

    Dàxué shíqī, wǒ cānjiā guo hěn duō shètuán huódòng.

    Thời đại học, tôi đã tham gia rất nhiều hoạt động câu lạc bộ.

  • 一代yídàin

    một thế hệ, một đời

    “我们这一代人,从小就开始用电脑。”

    Wǒmen zhè yídài rén, cóng xiǎo jiù kāishǐ yòng diànnǎo.

    Thế hệ chúng tôi đã bắt đầu dùng máy tính từ nhỏ.

  • 曾céngadv

    đã từng (văn viết, trang trọng hơn 曾经)

    “这位作家曾在我们学校教过书。”

    Zhè wèi zuòjiā céng zài wǒmen xuéxiào jiāo guo shū.

    Nhà văn này từng dạy học ở trường chúng tôi.

  • 曾经céngjīngadv

    đã từng (việc đã xảy ra trong quá khứ, nay đã kết thúc)

    “我曾经在一家外贸公司实习过半年。”

    Wǒ céngjīng zài yì jiā wàimào gōngsī shíxí guo bànnián.

    Tôi từng thực tập nửa năm ở một công ty ngoại thương.

  • 去世qùshìv

    qua đời, mất (cách nói tế nhị)

    “他的外公去年冬天因病去世了。”

    Tā de wàigōng qùnián dōngtiān yīn bìng qùshì le.

    Ông ngoại anh ấy qua đời vì bệnh vào mùa đông năm ngoái.

  • 此后cǐhòun

    từ đó về sau, sau đó (văn viết)

    “那次比赛他受了伤,此后再也没有踢过足球。”

    Nà cì bǐsài tā shòu le shāng, cǐhòu zài yě méiyǒu tī guo zúqiú.

    Lần thi đấu đó anh ấy bị thương, từ đó về sau không đá bóng nữa.

  • 先后xiānhòuadv

    lần lượt, trước sau

    “这几年,她先后去过二十多个国家。”

    Zhè jǐ nián, tā xiānhòu qù guo èrshí duō gè guójiā.

    Mấy năm nay, cô ấy lần lượt đi hơn hai mươi quốc gia.

  • 最初zuìchūn

    ban đầu, lúc đầu

    “最初我对这份工作没什么兴趣,后来越做越喜欢。”

    Zuìchū wǒ duì zhè fèn gōngzuò méi shénme xìngqù, hòulái yuè zuò yuè xǐhuan.

    Lúc đầu tôi không mấy hứng thú với công việc này, về sau càng làm càng thích.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

爷爷的八十年

Chiều Chủ nhật tại nhà ông nội ở Thiên Tân, 徐若岑 hỏi chuyện ông 徐广德 để viết lại cuộc đời ông.

徐若岑 (cháu gái, nhân viên văn phòng) · 徐广德 (ông nội, công nhân về hưu)

1. 徐若岑为什么要写爷爷的故事?

Vì sao 徐若岑 muốn viết câu chuyện của ông nội?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xây Cầu Mới Qua Sông - Nhấn Mạnh Sự Cân Nhắc Kỹ Lưỡng Với 再三

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới