HSK 5 · Bài 141 · Xem Phim Tài Liệu Về Châu Phi - Kể Về Những Thay Đổi Từ Từ Với 逐渐

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 地理dìlǐn

    địa lý

    “上中学的时候,我最喜欢的课就是地理。”

    Shàng zhōngxué de shíhou, wǒ zuì xǐhuan de kè jiùshì dìlǐ.

    Hồi học trung học, môn tôi thích nhất là địa lý.

  • 非洲Fēizhōun

    châu Phi

    “他在非洲工作了三年,去过十几个国家。”

    Tā zài Fēizhōu gōngzuò le sān nián, qù guo shíjǐ gè guójiā.

    Anh ấy làm việc ở châu Phi ba năm, đã đi hơn mười quốc gia.

  • 陆地lùdìn

    đất liền, lục địa

    “地球表面大部分是海洋,陆地只占不到三分之一。”

    Dìqiú biǎomiàn dàbùfen shì hǎiyáng, lùdì zhǐ zhàn bú dào sān fēn zhī yī.

    Phần lớn bề mặt Trái Đất là đại dương, đất liền chỉ chiếm chưa đến một phần ba.

  • 距jùv

    cách (về khoảng cách hoặc thời gian; văn viết)

    “这个小镇距市中心不到二十公里。”

    Zhège xiǎozhèn jù shì zhōngxīn bú dào èrshí gōnglǐ.

    Thị trấn nhỏ này cách trung tâm thành phố chưa đến hai mươi cây số.

  • 广guǎngadj

    rộng, rộng khắp

    “这种植物分布很广,南方北方都能见到。”

    Zhè zhǒng zhíwù fēnbù hěn guǎng, nánfāng běifāng dōu néng jiàndào.

    Loài cây này phân bố rất rộng, miền Nam miền Bắc đều thấy được.

  • 巨大jùdàadj

    khổng lồ, to lớn

    “新技术给这个行业带来了巨大的变化。”

    Xīn jìshù gěi zhège hángyè dàilái le jùdà de biànhuà.

    Công nghệ mới đã mang lại thay đổi to lớn cho ngành này.

  • 居住jūzhùv

    sinh sống, cư trú

    “我奶奶在这座小城居住了六十多年。”

    Wǒ nǎinai zài zhè zuò xiǎo chéng jūzhù le liùshí duō nián.

    Bà nội tôi đã sinh sống ở thành phố nhỏ này hơn sáu mươi năm.

  • 形成xíngchéngv

    hình thành, tạo thành

    “早睡早起的好习惯,最好从小就形成。”

    Zǎoshuì-zǎoqǐ de hǎo xíguàn, zuìhǎo cóng xiǎo jiù xíngchéng.

    Thói quen tốt ngủ sớm dậy sớm tốt nhất nên được hình thành từ nhỏ.

  • 渐渐jiànjiànadv

    dần dần, từ từ

    “到了九月,天气渐渐凉快了。”

    Dào le jiǔ yuè, tiānqì jiànjiàn liángkuai le.

    Sang tháng Chín, thời tiết dần dần mát mẻ hơn.

  • 族zún

    tộc, dân tộc, nhóm người (民族: dân tộc)

    “中国有五十六个民族,其中汉族人口最多。”

    Zhōngguó yǒu wǔshíliù gè mínzú, qízhōng Hànzú rénkǒu zuì duō.

    Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc, trong đó dân tộc Hán đông người nhất.