HSK 5 · AdvancedPremium Bài 140 · A new self-service convenience store opens

Cửa Hàng Tiện Lợi Tự Phục Vụ Khai Trương - Tả Cảnh Mọi Người Lũ Lượt Kéo Đến Với 纷纷

Học cách hỏi về một cửa hàng tiện lợi tự phục vụ mới mở: quét mã, đặt hàng, mở chức năng thanh toán, bốc thăm, nhận quà; ôn 纷纷 và mở rộng với các cụm hay gặp, phân biệt 纷纷 với 都. Ví dụ: "刚才楼下的邻居们纷纷往这边走。"

  • Ôn 纷纷 (chủ ngữ số nhiều + 纷纷 + V) và mở rộng: 纷纷前来 / 加入 / 表示 / 效仿, phân biệt 纷纷 với 都, biết 纷纷 không đi với tính từ và câu phủ định.
  • Nói về cửa hàng tiện lợi tự phục vụ: mã QR, đặt hàng, mở chức năng thanh toán, bán đồ ăn sáng, kệ hàng, bốc thăm, nhận quà, sự tiện lợi.
  • Hỏi nhân viên cách mua hàng ở một cửa hàng không có thu ngân và kể cảnh khai trương.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 便利店biànlìdiànn

    cửa hàng tiện lợi

    “我家楼下有一家便利店,半夜也能买到东西。”

    Wǒ jiā lóuxià yǒu yì jiā biànlìdiàn, bànyè yě néng mǎi dào dōngxi.

    Dưới nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi, nửa đêm cũng mua được đồ.

  • 便利biànlìadj

    thuận tiện, tiện lợi

    “地铁站建好以后,这一带的交通便利多了。”

    Dìtiězhàn jiàn hǎo yǐhòu, zhè yídài de jiāotōng biànlì duō le.

    Ga tàu điện ngầm xây xong, giao thông khu này thuận tiện hơn nhiều.

  • 二维码èrwéimǎn

    mã QR

    “请扫这个二维码,填一下您的联系方式。”

    Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ, tián yíxià nín de liánxì fāngshì.

    Mời quét mã QR này, điền giúp thông tin liên lạc của anh chị.

  • 开通kāitōngv

    mở, kích hoạt (dịch vụ, chức năng); khai thông (tuyến đường)

    “这条公交线路下个月正式开通。”

    Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù xià gè yuè zhèngshì kāitōng.

    Tuyến xe buýt này tháng sau chính thức đi vào hoạt động.

  • 单dānn

    đơn, hóa đơn (下单: đặt hàng; 买单: thanh toán)

    “我昨晚在网上下了单,今天下午就送到了。”

    Wǒ zuówǎn zài wǎngshàng xià le dān, jīntiān xiàwǔ jiù sòngdào le.

    Tối qua tôi đặt hàng trên mạng, chiều nay đã giao đến rồi.

  • 出售chūshòuv

    bán, rao bán (văn viết, trang trọng)

    “这套房子正在出售,有兴趣的话可以去看看。”

    Zhè tào fángzi zhèngzài chūshòu, yǒu xìngqù dehuà kěyǐ qù kànkan.

    Căn hộ này đang được rao bán, nếu quan tâm thì có thể đi xem.

  • 架jiàn

    giá, kệ (货架: kệ hàng; 书架: giá sách)

    “工作人员正在往货架上摆新到的水果。”

    Gōngzuò rényuán zhèngzài wǎng huòjià shàng bǎi xīn dào de shuǐguǒ.

    Nhân viên đang bày hoa quả mới về lên kệ hàng.

  • 抽chōuv

    rút, bốc (thăm, giải thưởng); hút (thuốc)

    “公司年会上,我抽到了一等奖。”

    Gōngsī niánhuì shàng, wǒ chōu dào le yīděngjiǎng.

    Ở tiệc tất niên của công ty, tôi bốc trúng giải nhất.

  • 领lǐngv

    nhận, lĩnh (đồ được phát)

    “新员工请先到前台领工作卡。”

    Xīn yuángōng qǐng xiān dào qiántái lǐng gōngzuòkǎ.

    Nhân viên mới vui lòng đến quầy lễ tân nhận thẻ làm việc trước.

  • 刚好gānghǎoadv

    vừa đúng lúc, vừa khéo, tình cờ

    “我到车站的时候,车刚好开走了。”

    Wǒ dào chēzhàn de shíhou, chē gānghǎo kāizǒu le.

    Lúc tôi đến bến, xe vừa đúng lúc chạy mất.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

没有收银员的便利店

Sáng thứ Bảy, ngày khai trương một cửa hàng tiện lợi tự phục vụ trong khu dân cư ở Hàng Châu. Nhân viên 孙启晗 đón khách ở cửa, cư dân 唐雁秋 bước vào.

孙启晗 (nhân viên cửa hàng tiện lợi) · 唐雁秋 (cư dân lớn tuổi trong khu)

1. 开业这天,顾客进门可以做什么?

Ngày khai trương, khách vào cửa được làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xem Phim Tài Liệu Về Châu Phi - Kể Về Những Thay Đổi Từ Từ Với 逐渐

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới