HSK 5 · Bài 140 · Cửa Hàng Tiện Lợi Tự Phục Vụ Khai Trương - Tả Cảnh Mọi Người Lũ Lượt Kéo Đến Với 纷纷
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 便利店biànlìdiànn
cửa hàng tiện lợi
“我家楼下有一家便利店,半夜也能买到东西。”
Wǒ jiā lóuxià yǒu yì jiā biànlìdiàn, bànyè yě néng mǎi dào dōngxi.
Dưới nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi, nửa đêm cũng mua được đồ.
- 便利biànlìadj
thuận tiện, tiện lợi
“地铁站建好以后,这一带的交通便利多了。”
Dìtiězhàn jiàn hǎo yǐhòu, zhè yídài de jiāotōng biànlì duō le.
Ga tàu điện ngầm xây xong, giao thông khu này thuận tiện hơn nhiều.
- 二维码èrwéimǎn
mã QR
“请扫这个二维码,填一下您的联系方式。”
Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ, tián yíxià nín de liánxì fāngshì.
Mời quét mã QR này, điền giúp thông tin liên lạc của anh chị.
- 开通kāitōngv
mở, kích hoạt (dịch vụ, chức năng); khai thông (tuyến đường)
“这条公交线路下个月正式开通。”
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù xià gè yuè zhèngshì kāitōng.
Tuyến xe buýt này tháng sau chính thức đi vào hoạt động.
- 单dānn
đơn, hóa đơn (下单: đặt hàng; 买单: thanh toán)
“我昨晚在网上下了单,今天下午就送到了。”
Wǒ zuówǎn zài wǎngshàng xià le dān, jīntiān xiàwǔ jiù sòngdào le.
Tối qua tôi đặt hàng trên mạng, chiều nay đã giao đến rồi.
- 出售chūshòuv
bán, rao bán (văn viết, trang trọng)
“这套房子正在出售,有兴趣的话可以去看看。”
Zhè tào fángzi zhèngzài chūshòu, yǒu xìngqù dehuà kěyǐ qù kànkan.
Căn hộ này đang được rao bán, nếu quan tâm thì có thể đi xem.
- 架jiàn
giá, kệ (货架: kệ hàng; 书架: giá sách)
“工作人员正在往货架上摆新到的水果。”
Gōngzuò rényuán zhèngzài wǎng huòjià shàng bǎi xīn dào de shuǐguǒ.
Nhân viên đang bày hoa quả mới về lên kệ hàng.
- 抽chōuv
rút, bốc (thăm, giải thưởng); hút (thuốc)
“公司年会上,我抽到了一等奖。”
Gōngsī niánhuì shàng, wǒ chōu dào le yīděngjiǎng.
Ở tiệc tất niên của công ty, tôi bốc trúng giải nhất.
- 领lǐngv
nhận, lĩnh (đồ được phát)
“新员工请先到前台领工作卡。”
Xīn yuángōng qǐng xiān dào qiántái lǐng gōngzuòkǎ.
Nhân viên mới vui lòng đến quầy lễ tân nhận thẻ làm việc trước.
- 刚好gānghǎoadv
vừa đúng lúc, vừa khéo, tình cờ
“我到车站的时候,车刚好开走了。”
Wǒ dào chēzhàn de shíhou, chē gānghǎo kāizǒu le.
Lúc tôi đến bến, xe vừa đúng lúc chạy mất.