HSK 5 · Bài 139 · Đếm Ngược Đón Năm Mới Ở Quán Bar - Đáp Lời Tự Nhiên Với Thán Từ 嗯
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 元旦yuándànn
Tết Dương lịch (ngày 1 tháng 1)
“今年元旦放三天假,我打算回老家看看父母。”
Jīnnián yuándàn fàng sān tiān jiǎ, wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kànkan fùmǔ.
Tết Dương lịch năm nay được nghỉ ba ngày, tôi định về quê thăm bố mẹ.
- 酒吧jiǔbān
quán bar, quán rượu
“公司附近新开了一家小酒吧,下班后不少同事去坐坐。”
Gōngsī fùjìn xīn kāi le yì jiā xiǎo jiǔbā, xiàbān hòu bùshǎo tóngshì qù zuòzuo.
Gần công ty mới mở một quán bar nhỏ, tan làm khá nhiều đồng nghiệp ghé ngồi một lát.
- 铃língn
chuông (chuông nhỏ, chuông cửa)
“门铃响了,可能是快递到了。”
Ménlíng xiǎng le, kěnéng shì kuàidì dào le.
Chuông cửa reo rồi, có lẽ hàng chuyển phát đến.
- 迎yíngv
đón, chào đón
“春节前,家家户户都打扫房子,准备迎新年。”
Chūnjié qián, jiājiāhùhù dōu dǎsǎo fángzi, zhǔnbèi yíng xīnnián.
Trước Tết Xuân, nhà nhà đều dọn dẹp nhà cửa, chuẩn bị đón năm mới.
- 哈hāint
ha (tiếng cười; vẻ vui, đắc ý khi phát hiện ra điều gì)
“哈,原来你躲在这儿!大家找了你半天。”
Hā, yuánlái nǐ duǒ zài zhèr! Dàjiā zhǎo le nǐ bàntiān.
Ha, hóa ra bạn trốn ở đây! Mọi người tìm bạn mãi.
- 呀yapart
trợ từ ngữ khí cuối câu (biến thể của 啊), làm câu nhẹ nhàng, thân mật
“你明天几点到呀?我去车站接你。”
Nǐ míngtiān jǐ diǎn dào ya? Wǒ qù chēzhàn jiē nǐ.
Mai mấy giờ bạn đến thế? Tôi ra ga đón bạn.
- 哎呀āiyāint
ối, trời ơi, ôi chao (bất ngờ, than phiền, tiếc nuối)
“哎呀,我把钥匙忘在办公室了!”
Āiyā, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì le!
Ối, tôi để quên chìa khóa ở văn phòng rồi!
- 棒bàngadj
giỏi, tuyệt, cừ (khẩu ngữ)
“你这次的报告做得真棒,老板很满意。”
Nǐ zhè cì de bàogào zuò de zhēn bàng, lǎobǎn hěn mǎnyì.
Bản báo cáo lần này của bạn làm tuyệt lắm, sếp rất hài lòng.
- 刻kèm, n
khắc (mười lăm phút); khoảnh khắc
“现在才七点一刻,我们还有时间吃早饭。”
Xiànzài cái qī diǎn yí kè, wǒmen háiyǒu shíjiān chī zǎofàn.
Bây giờ mới bảy giờ mười lăm, chúng ta vẫn còn thời gian ăn sáng.
- 好hǎoadj
tốt, hay; (đứng đầu câu) được, ừ
“新年好!祝你新的一年一切顺利。”
Xīnnián hǎo! Zhù nǐ xīn de yì nián yíqiè shùnlì.
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn năm mới mọi việc thuận lợi.