HSK 5 · AdvancedPremium Bài 137 · Taking a kung fu class as an adult

Đi Học Võ Khi Đã Trưởng Thành - Tả Phản Ứng Dồn Dập Với Phó Từ 直

Học cách kể chuyện đi học võ thuật khi đã lớn tuổi, hỏi huấn luyện viên về động tác; ôn phó từ 直 (thẳng; cứ… mãi) và phân biệt với 直 làm bổ ngữ kết quả (伸直). Ví dụ: "今天才练了半小时,我就累得直出汗。"

  • Ôn và mở rộng phó từ 直: Adj + 得 + 直 + V, 直 + 往 + hướng + V, 直夸 / 直说 (cứ khen, cứ nói), và phân biệt với V + 直 (伸直, 站直) và 直到.
  • Nói về việc học võ thuật: duỗi tay, nắm cổ tay, giữ tay ngang bằng, tưởng tượng đối thủ, không tùy tiện ra tay, không đua sức.
  • Kể cảm giác của buổi tập đầu tiên và hỏi huấn luyện viên cách sửa động tác.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 武术wǔshùn

    võ thuật (võ thuật Trung Quốc)

    “公园里每天早上都有一群老人在练武术。”

    Gōngyuán lǐ měi tiān zǎoshang dōu yǒu yì qún lǎorén zài liàn wǔshù.

    Trong công viên sáng nào cũng có một nhóm người lớn tuổi tập võ thuật.

  • 伸shēnv

    duỗi, vươn, giơ ra (tay, chân, lưng)

    “坐了一上午,站起来伸伸腰吧。”

    Zuò le yí shàngwǔ, zhàn qǐlai shēnshen yāo ba.

    Ngồi cả buổi sáng rồi, đứng dậy vươn vai một chút đi.

  • 抓zhuāv

    nắm, chộp, tóm lấy

    “车马上要开了,请大家抓好扶手。”

    Chē mǎshàng yào kāi le, qǐng dàjiā zhuā hǎo fúshǒu.

    Xe sắp chạy rồi, mọi người vịn chắc tay vịn nhé.

  • 直zhíadj, adv

    thẳng; (phó từ) thẳng một mạch, cứ… mãi không ngừng

    “坐直了,写字的时候别老弯着腰。”

    Zuòzhí le, xiězì de shíhou bié lǎo wān zhe yāo.

    Ngồi thẳng lên, lúc viết đừng cứ cong lưng như thế.

  • 平píngadj

    bằng, phẳng, ngang bằng

    “这条路修好以后又平又宽,骑车一点儿也不累。”

    Zhè tiáo lù xiū hǎo yǐhòu yòu píng yòu kuān, qíchē yìdiǎnr yě bú lèi.

    Con đường này sửa xong vừa phẳng vừa rộng, đạp xe chẳng mệt chút nào.

  • 倒dàoadv

    lại, trái lại (điều nói ra khác với điều người ta tưởng)

    “他平时话不多,开会时倒提了不少好建议。”

    Tā píngshí huà bù duō, kāihuì shí dào tí le bùshǎo hǎo jiànyì.

    Bình thường anh ấy ít nói, vậy mà lúc họp lại đưa ra khá nhiều ý kiến hay.

  • 动手dòngshǒuv

    ra tay, đánh người; bắt tay vào làm

    “两个人吵得很厉害,不过谁也没有动手。”

    Liǎng gè rén chǎo de hěn lìhai, bùguò shuí yě méiyǒu dòngshǒu.

    Hai người cãi nhau rất dữ, nhưng không ai ra tay đánh nhau.

  • 敌人dírénn

    kẻ thù, kẻ địch, đối thủ

    “在这部电影里,两个敌人最后成了好朋友。”

    Zài zhè bù diànyǐng lǐ, liǎng gè dírén zuìhòu chéng le hǎo péngyou.

    Trong bộ phim này, hai kẻ thù cuối cùng lại trở thành bạn tốt.

  • 拼pīnv

    dốc sức, liều sức; đua (sức, tốc độ) với ai

    “为了按时完成这个项目,整个团队拼了一个月。”

    Wèile ànshí wánchéng zhège xiàngmù, zhěnggè tuánduì pīn le yí gè yuè.

    Để hoàn thành dự án này đúng hạn, cả nhóm đã dốc sức suốt một tháng.

  • 成年chéngniánv, adj

    trưởng thành, đến tuổi người lớn

    “孩子成年以后,很多事情应该自己做决定。”

    Háizi chéngnián yǐhòu, hěn duō shìqing yīnggāi zìjǐ zuò juédìng.

    Con cái khi đã trưởng thành thì nhiều việc nên tự mình quyết định.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

成年人学武术晚不晚

Tối thứ Tư, sau giờ học võ thuật ở một võ đường tại Hàng Châu, học viên 刘蔚岑 ở lại hỏi huấn luyện viên 马振岳.

刘蔚岑 (nhân viên văn phòng 34 tuổi, mới bắt đầu học võ thuật) · 马振岳 (huấn luyện viên võ thuật)

1. 刘蔚岑今年多大?

Năm nay 刘蔚岑 bao nhiêu tuổi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Mua Hoa Ngày Kỷ Niệm Cưới - Nói Chuyện Tiếc Tiền, Không Nỡ Với 舍不得 / 舍得

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới