HSK 5 · Bài 136 · Giúp Con Làm Bài Tập Thủ Công - Mô Tả Thao Tác Với Bổ Ngữ 开

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 手工shǒugōngn

    đồ thủ công; việc làm bằng tay

    “这个手工作业要求家长和孩子一起完成。”

    Zhège shǒugōng zuòyè yāoqiú jiāzhǎng hé háizi yìqǐ wánchéng.

    Bài tập thủ công này yêu cầu phụ huynh và con cùng hoàn thành.

  • 剪jiǎnv

    cắt (bằng kéo)

    “妈妈每个月给他剪一次头发。”

    Māma měi gè yuè gěi tā jiǎn yí cì tóufa.

    Mỗi tháng mẹ cắt tóc cho cậu bé một lần.

  • 剪刀jiǎndāon

    cái kéo

    “小孩用剪刀的时候,大人最好在旁边看着。”

    Xiǎohái yòng jiǎndāo de shíhou, dàren zuìhǎo zài pángbiān kàn zhe.

    Khi trẻ dùng kéo, người lớn tốt nhất nên ở bên cạnh trông chừng.

  • 贴tiēv

    dán

    “她把孩子画的画贴在了冰箱上。”

    Tā bǎ háizi huà de huà tiē zài le bīngxiāng shàng.

    Chị ấy dán bức tranh con vẽ lên tủ lạnh.

  • 尺子chǐzin

    cái thước (kẻ, đo)

    “用尺子画线,线才直。”

    Yòng chǐzi huà xiàn, xiàn cái zhí.

    Dùng thước kẻ thì đường mới thẳng.

  • 厘米límǐm

    xen-ti-mét (cm)

    “这张桌子比那张高五厘米。”

    Zhè zhāng zhuōzi bǐ nà zhāng gāo wǔ límǐ.

    Cái bàn này cao hơn cái kia năm xen-ti-mét.

  • 长度chángdùn

    chiều dài, độ dài

    “先量好窗户的长度,再去买窗帘。”

    Xiān liáng hǎo chuānghu de chángdù, zài qù mǎi chuānglián.

    Đo chiều dài cửa sổ trước rồi hẵng đi mua rèm.

  • 形状xíngzhuàngn

    hình dạng

    “这些饼干有星星、月亮等各种形状。”

    Zhèxiē bǐnggān yǒu xīngxing, yuèliang děng gèzhǒng xíngzhuàng.

    Những chiếc bánh quy này có đủ hình dạng như ngôi sao, mặt trăng.

  • 橡皮xiàngpín

    cục tẩy

    “写错了就用橡皮擦掉,别撕纸。”

    Xiě cuò le jiù yòng xiàngpí cā diào, bié sī zhǐ.

    Viết sai thì dùng tẩy xóa đi, đừng xé giấy.

  • 气球qìqiún

    bóng bay

    “生日会上,孩子们每人拿着一个气球。”

    Shēngrìhuì shàng, háizimen měi rén ná zhe yí gè qìqiú.

    Ở bữa tiệc sinh nhật, mỗi đứa trẻ cầm một quả bóng bay.