HSK 5 · Bài 135 · Cuộc Thi Tranh Biện Ở Trường Đại Học - Nói Kết Quả Trái Với Dự Đoán Với 反而

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 否定fǒudìngv

    phủ định, bác bỏ

    “他没有完全否定这个方案,只是建议修改几处。”

    Tā méiyǒu wánquán fǒudìng zhège fāng'àn, zhǐshì jiànyì xiūgǎi jǐ chù.

    Anh ấy không hoàn toàn bác bỏ phương án này, chỉ đề nghị sửa vài chỗ.

  • 反fǎnadj

    ngược, trái; (反方) phe phản đối trong tranh biện

    “比赛前要抽签决定谁是正方,谁是反方。”

    Bǐsài qián yào chōuqiān juédìng shuí shì zhèngfāng, shuí shì fǎnfāng.

    Trước trận đấu phải bốc thăm quyết định ai là phe ủng hộ, ai là phe phản đối.

  • 逻辑luójìn

    lô-gic, tính hợp lý của lập luận

    “他的文章逻辑很清楚,读起来很舒服。”

    Tā de wénzhāng luóji hěn qīngchu, dú qǐlai hěn shūfu.

    Bài viết của anh ấy lô-gic rất rõ ràng, đọc rất dễ chịu.

  • 角度jiǎodùn

    góc độ, góc nhìn

    “换个角度看问题,也许就有办法了。”

    Huàn gè jiǎodù kàn wèntí, yěxǔ jiù yǒu bànfǎ le.

    Nhìn vấn đề từ một góc độ khác, có lẽ sẽ có cách giải quyết.

  • 激烈jīlièadj

    kịch liệt, gay gắt, quyết liệt

    “两个队的比分一直很接近,比赛非常激烈。”

    Liǎng gè duì de bǐfēn yìzhí hěn jiējìn, bǐsài fēicháng jīliè.

    Tỷ số hai đội luôn rất sát nhau, trận đấu cực kỳ quyết liệt.

  • 有力yǒulìadj

    mạnh mẽ, có sức thuyết phục

    “这些数据是最有力的证明。”

    Zhèxiē shùjù shì zuì yǒulì de zhèngmíng.

    Những số liệu này là bằng chứng thuyết phục nhất.

  • 反而fǎn'éradv

    trái lại, ngược lại (kết quả trái với dự đoán)

    “我想帮忙,没想到反而添了麻烦。”

    Wǒ xiǎng bāngmáng, méixiǎngdào fǎn'ér tiān le máfan.

    Tôi muốn giúp, không ngờ lại còn gây thêm phiền phức.

  • 究竟jiūjìngadv

    rốt cuộc, rốt cục (dùng trong câu hỏi để hỏi cho ra lẽ)

    “这件事究竟是谁的责任?”

    Zhè jiàn shì jiūjìng shì shuí de zérèn?

    Chuyện này rốt cuộc là trách nhiệm của ai?

  • 在于zàiyúv

    nằm ở, là ở (chỉ ra điểm then chốt)

    “成功的关键在于坚持。”

    Chénggōng de guānjiàn zàiyú jiānchí.

    Then chốt của thành công nằm ở sự kiên trì.

  • 争zhēngv

    tranh cãi; tranh giành

    “两个孩子为了一个玩具争了半天。”

    Liǎng gè háizi wèile yí gè wánjù zhēng le bàntiān.

    Hai đứa trẻ tranh nhau một món đồ chơi cả buổi.