HSK 5 · Bài 134 · Bài Giảng Vật Lý Cho Sinh Viên Năm Nhất - Giải Thích Khái Niệm Với 即
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 物理wùlǐn
vật lý
“他高中时物理成绩最好,所以大学选了这个专业。”
Tā gāozhōng shí wùlǐ chéngjì zuìhǎo, suǒyǐ dàxué xuǎn le zhège zhuānyè.
Hồi cấp ba môn vật lý của cậu ấy giỏi nhất, nên lên đại học chọn ngành này.
- 概念gàiniànn
khái niệm
“这个概念有点儿抽象,老师举了个例子来说明。”
Zhège gàiniàn yǒudiǎnr chōuxiàng, lǎoshī jǔ le gè lìzi lái shuōmíng.
Khái niệm này hơi trừu tượng, thầy giáo đưa ra một ví dụ để giải thích.
- 本质běnzhìn
bản chất
“看问题要看本质,不能只看表面。”
Kàn wèntí yào kàn běnzhì, bù néng zhǐ kàn biǎomiàn.
Nhìn nhận vấn đề phải nhìn bản chất, không thể chỉ nhìn bề ngoài.
- 性质xìngzhìn
tính chất
“水和油的性质不同,所以很难混在一起。”
Shuǐ hé yóu de xìngzhì bùtóng, suǒyǐ hěn nán hùn zài yìqǐ.
Nước và dầu có tính chất khác nhau, nên rất khó hòa lẫn vào nhau.
- 力lìn
lực; sức
“力可以改变物体运动的方向。”
Lì kěyǐ gǎibiàn wùtǐ yùndòng de fāngxiàng.
Lực có thể làm thay đổi hướng chuyển động của vật.
- 等于děngyúv
bằng (với); tương đương với
“一公里等于一千米。”
Yì gōnglǐ děngyú yìqiān mǐ.
Một ki-lô-mét bằng một nghìn mét.
- 小于xiǎoyúv
nhỏ hơn, bé hơn
“如果结果小于零,就说明计算有问题。”
Rúguǒ jiéguǒ xiǎoyú líng, jiù shuōmíng jìsuàn yǒu wèntí.
Nếu kết quả nhỏ hơn không thì chứng tỏ phép tính có vấn đề.
- 测cèv
đo
“护士正在给病人测体温。”
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén cè tǐwēn.
Y tá đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
- 构成gòuchéngv
cấu thành, tạo thành
“水分子是由氢原子和氧原子构成的。”
Shuǐ fēnzǐ shì yóu qīng yuánzǐ hé yǎng yuánzǐ gòuchéng de.
Phân tử nước được cấu thành từ nguyên tử hiđrô và nguyên tử ôxy.
- 事物shìwùn
sự vật, sự việc
“孩子对新事物总是充满好奇。”
Háizi duì xīn shìwù zǒngshì chōngmǎn hàoqí.
Trẻ con luôn tò mò với những sự vật mới.