Bài Giảng Vật Lý Cho Sinh Viên Năm Nhất - Giải Thích Khái Niệm Với 即
Học cách nghe và hỏi lại trong một bài giảng vật lý nhập môn: khái niệm lực, tính chất, đo lực, ma sát; ôn và mở rộng cách dùng 即 (tức là; liền) cùng 即为, 即可, 非…即…. Ví dụ: "力的本质是相互作用,即一个物体对另一个物体的作用。"
- Ôn A,即 B và mở rộng: chèn ",即…," giữa câu, 即为 trong định nghĩa, …即可 trong hướng dẫn, 非 A 即 B.
- Nói về khái niệm khoa học cơ bản với 物理, 概念, 本质, 性质, 力, 等于, 小于, 测, 构成, 事物.
- Đặt câu hỏi để làm rõ khái niệm trong giờ học và làm theo hướng dẫn thí nghiệm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 物理wùlǐn
vật lý
“他高中时物理成绩最好,所以大学选了这个专业。”
Tā gāozhōng shí wùlǐ chéngjì zuìhǎo, suǒyǐ dàxué xuǎn le zhège zhuānyè.
Hồi cấp ba môn vật lý của cậu ấy giỏi nhất, nên lên đại học chọn ngành này.
- 概念gàiniànn
khái niệm
“这个概念有点儿抽象,老师举了个例子来说明。”
Zhège gàiniàn yǒudiǎnr chōuxiàng, lǎoshī jǔ le gè lìzi lái shuōmíng.
Khái niệm này hơi trừu tượng, thầy giáo đưa ra một ví dụ để giải thích.
- 本质běnzhìn
bản chất
“看问题要看本质,不能只看表面。”
Kàn wèntí yào kàn běnzhì, bù néng zhǐ kàn biǎomiàn.
Nhìn nhận vấn đề phải nhìn bản chất, không thể chỉ nhìn bề ngoài.
- 性质xìngzhìn
tính chất
“水和油的性质不同,所以很难混在一起。”
Shuǐ hé yóu de xìngzhì bùtóng, suǒyǐ hěn nán hùn zài yìqǐ.
Nước và dầu có tính chất khác nhau, nên rất khó hòa lẫn vào nhau.
- 力lìn
lực; sức
“力可以改变物体运动的方向。”
Lì kěyǐ gǎibiàn wùtǐ yùndòng de fāngxiàng.
Lực có thể làm thay đổi hướng chuyển động của vật.
- 等于děngyúv
bằng (với); tương đương với
“一公里等于一千米。”
Yì gōnglǐ děngyú yìqiān mǐ.
Một ki-lô-mét bằng một nghìn mét.
- 小于xiǎoyúv
nhỏ hơn, bé hơn
“如果结果小于零,就说明计算有问题。”
Rúguǒ jiéguǒ xiǎoyú líng, jiù shuōmíng jìsuàn yǒu wèntí.
Nếu kết quả nhỏ hơn không thì chứng tỏ phép tính có vấn đề.
- 测cèv
đo
“护士正在给病人测体温。”
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén cè tǐwēn.
Y tá đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
- 构成gòuchéngv
cấu thành, tạo thành
“水分子是由氢原子和氧原子构成的。”
Shuǐ fēnzǐ shì yóu qīng yuánzǐ hé yǎng yuánzǐ gòuchéng de.
Phân tử nước được cấu thành từ nguyên tử hiđrô và nguyên tử ôxy.
- 事物shìwùn
sự vật, sự việc
“孩子对新事物总是充满好奇。”
Háizi duì xīn shìwù zǒngshì chōngmǎn hàoqí.
Trẻ con luôn tò mò với những sự vật mới.
Luyện nghe
Bài 1/1什么是力
Sáng thứ Hai trong giảng đường của một trường đại học ở Vũ Hán, giáo sư 秦怀远 dạy buổi đầu tiên môn vật lý đại cương; sinh viên năm nhất 陶慕言 đặt câu hỏi.
秦怀远 (giáo sư vật lý) · 陶慕言 (sinh viên năm nhất)
1. 秦怀远说,力的本质是什么?
秦怀远 nói bản chất của lực là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cuộc Thi Tranh Biện Ở Trường Đại Học - Nói Kết Quả Trái Với Dự Đoán Với 反而
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
