HSK 5 · Bài 133 · Rà Soát Hợp Đồng Thuê Văn Phòng - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 条tiáom

    điều, khoản (lượng từ cho điều khoản, quy định; cũng dùng cho vật dài)

    “合同第三条写明了每个月交租的时间。”

    Hétong dì sān tiáo xiěmíng le měi gè yuè jiāo zū de shíjiān.

    Điều ba của hợp đồng ghi rõ thời gian nộp tiền thuê mỗi tháng.

  • 签qiānv

    ký (tên, hợp đồng)

    “双方已经在合同上签了字,明天正式生效。”

    Shuāngfāng yǐjīng zài hétong shàng qiān le zì, míngtiān zhèngshì shēngxiào.

    Hai bên đã ký vào hợp đồng, ngày mai chính thức có hiệu lực.

  • 权quánn

    quyền

    “根据合同,租客有权要求房东及时维修。”

    Gēnjù hétong, zūkè yǒu quán yāoqiú fángdōng jíshí wéixiū.

    Theo hợp đồng, người thuê có quyền yêu cầu chủ nhà sửa chữa kịp thời.

  • 包括bāokuòv

    bao gồm, gồm có

    “这个价格包括早餐和停车费。”

    Zhège jiàgé bāokuò zǎocān hé tíngchē fèi.

    Mức giá này bao gồm bữa sáng và phí đỗ xe.

  • 在内zàinèiv

    kể cả, tính cả ở trong (thường dùng 包括…在内)

    “包括周末在内,这次装修一共用了十二天。”

    Bāokuò zhōumò zàinèi, zhè cì zhuāngxiū yígòng yòng le shí'èr tiān.

    Tính cả cuối tuần, lần sửa sang này mất tổng cộng mười hai ngày.

  • 以及yǐjíconj

    và, cùng với (trang trọng, đứng trước mục cuối)

    “请带上营业执照、身份证以及公司的银行账户信息。”

    Qǐng dàishang yíngyè zhízhào, shēnfènzhèng yǐjí gōngsī de yínháng zhànghù xìnxī.

    Vui lòng mang theo giấy phép kinh doanh, chứng minh thư cùng thông tin tài khoản ngân hàng của công ty.

  • 属于shǔyúv

    thuộc về, thuộc (loại)

    “楼下的停车位属于大楼,不属于某一家公司。”

    Lóuxià de tíngchēwèi shǔyú dàlóu, bù shǔyú mǒu yì jiā gōngsī.

    Chỗ đỗ xe dưới tầng thuộc về tòa nhà, không thuộc riêng công ty nào.

  • 保留bǎoliúv

    giữ lại, bảo lưu

    “公司保留对这次活动的最终解释权。”

    Gōngsī bǎoliú duì zhè cì huódòng de zuìzhōng jiěshìquán.

    Công ty bảo lưu quyền giải thích cuối cùng đối với chương trình này.

  • 其qípron

    của nó, của họ; nó, họ (văn viết)

    “大楼的管理公司要对其安全负责。”

    Dàlóu de guǎnlǐ gōngsī yào duì qí ānquán fùzé.

    Công ty quản lý tòa nhà phải chịu trách nhiệm về sự an toàn của nó.

  • 随suíprep

    theo, tùy theo (thay đổi theo cái gì)

    “这里的房租随季节变化,夏天最贵。”

    Zhèlǐ de fángzū suí jìjié biànhuà, xiàtiān zuì guì.

    Tiền thuê ở đây thay đổi theo mùa, mùa hè đắt nhất.