HSK 5 · AdvancedPremium Bài 132 · Interviewed by a local TV reporter about a new metro line

Phỏng Vấn Truyền Hình Về Tuyến Tàu Điện Ngầm Mới - Nói Về Quá Trình Đến Hiện Tại Với 至今

Học cách trả lời phỏng vấn đài truyền hình về một tuyến tàu điện ngầm mới và hiểu lối nói trong bản tin; ôn và mở rộng phó từ 至今. Ví dụ: "这条线从开工至今,我们整整等了五年。"

  • Ôn 至今 (đến nay) và mở rộng: Sự kiện + 至今 + 已经 + thời lượng / số lượng, 至今仍未…, 至今只…, phân biệt 至今 với 一直 và 今后.
  • Hiểu và dùng từ ngữ bản tin: 电视台, 报道, 访问, 近日, 今日, 据, 某, 此时, 市民.
  • Trả lời phỏng vấn ngắn: nêu cảm nhận, so sánh trước và sau, góp ý điều chưa hài lòng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电视台diànshìtáin

    đài truyền hình

    “这件事连省电视台都派人来采访了。”

    Zhè jiàn shì lián shěng diànshìtái dōu pài rén lái cǎifǎng le.

    Chuyện này đến cả đài truyền hình tỉnh cũng cử người đến phỏng vấn.

  • 报道bàodàov

    đưa tin; (danh từ) bản tin, bài phóng sự

    “昨晚的新闻报道了地铁新线开通的消息。”

    Zuówǎn de xīnwén bàodào le dìtiě xīn xiàn kāitōng de xiāoxi.

    Bản tin tối qua đã đưa tin về việc tuyến tàu điện ngầm mới khai trương.

  • 访问fǎngwènv

    phỏng vấn; đến thăm

    “记者在车站随机访问了二十位乘客。”

    Jìzhě zài chēzhàn suíjī fǎngwèn le èrshí wèi chéngkè.

    Phóng viên đã phỏng vấn ngẫu nhiên hai mươi hành khách ở nhà ga.

  • 近日jìnrìn

    mấy ngày gần đây, vừa qua (văn viết, tin tức)

    “近日,本市又新开了三条公交线路。”

    Jìnrì, běn shì yòu xīn kāi le sān tiáo gōngjiāo xiànlù.

    Mấy ngày gần đây, thành phố lại mở thêm ba tuyến xe buýt mới.

  • 市民shìmínn

    người dân thành phố

    “很多市民希望地铁能开到晚上十二点。”

    Hěn duō shìmín xīwàng dìtiě néng kāi dào wǎnshang shí'èr diǎn.

    Nhiều người dân thành phố mong tàu điện ngầm chạy đến mười hai giờ đêm.

  • 今日jīnrìn

    hôm nay (trang trọng, văn viết)

    “今日下午,部分路段将临时封闭。”

    Jīnrì xiàwǔ, bùfen lùduàn jiāng línshí fēngbì.

    Chiều hôm nay, một số đoạn đường sẽ tạm thời bị phong tỏa.

  • 据jùprep

    theo, căn cứ vào (nguồn tin)

    “据气象台预报,明天全市有大雨。”

    Jù qìxiàngtái yùbào, míngtiān quán shì yǒu dà yǔ.

    Theo dự báo của đài khí tượng, ngày mai toàn thành phố có mưa to.

  • 大妈dàmān

    bác gái, cô (cách gọi thân mật phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi)

    “楼下的王大妈每天早上都去公园跳舞。”

    Lóuxià de Wáng dàmā měi tiān zǎoshang dōu qù gōngyuán tiàowǔ.

    Bác 王 ở tầng dưới sáng nào cũng ra công viên nhảy múa.

  • 某mǒupron

    (một) … nào đó, mỗ

    “据了解,某小区的居民已经向有关部门提了意见。”

    Jù liǎojiě, mǒu xiǎoqū de jūmín yǐjīng xiàng yǒuguān bùmén tí le yìjiàn.

    Được biết, cư dân của một khu dân cư nọ đã góp ý với cơ quan liên quan.

  • 此时cǐshín

    lúc này, giờ phút này

    “此时正是下班高峰,路上特别堵。”

    Cǐshí zhèng shì xiàbān gāofēng, lùshang tèbié dǔ.

    Lúc này đúng giờ cao điểm tan tầm, đường đặc biệt tắc.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新地铁开通第一天

Sáng thứ Hai, ngày làm việc đầu tiên sau khi tuyến tàu điện ngầm số 13 ở Thành Đô khai trương, phóng viên 杜昕彤 của đài truyền hình thành phố phỏng vấn bác 蒋晏如 tại một nhà ga mới.

杜昕彤 (phóng viên đài truyền hình thành phố) · 蒋晏如 (người dân đã nghỉ hưu, sống gần nhà ga)

1. 十三号线开通至今,有多少人次坐过?

Từ khi tuyến số 13 khai trương đến nay, có bao nhiêu lượt người đã đi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Rà Soát Hợp Đồng Thuê Văn Phòng - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới