HSK 5 · Bài 132 · Phỏng Vấn Truyền Hình Về Tuyến Tàu Điện Ngầm Mới - Nói Về Quá Trình Đến Hiện Tại Với 至今
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电视台diànshìtáin
đài truyền hình
“这件事连省电视台都派人来采访了。”
Zhè jiàn shì lián shěng diànshìtái dōu pài rén lái cǎifǎng le.
Chuyện này đến cả đài truyền hình tỉnh cũng cử người đến phỏng vấn.
- 报道bàodàov
đưa tin; (danh từ) bản tin, bài phóng sự
“昨晚的新闻报道了地铁新线开通的消息。”
Zuówǎn de xīnwén bàodào le dìtiě xīn xiàn kāitōng de xiāoxi.
Bản tin tối qua đã đưa tin về việc tuyến tàu điện ngầm mới khai trương.
- 访问fǎngwènv
phỏng vấn; đến thăm
“记者在车站随机访问了二十位乘客。”
Jìzhě zài chēzhàn suíjī fǎngwèn le èrshí wèi chéngkè.
Phóng viên đã phỏng vấn ngẫu nhiên hai mươi hành khách ở nhà ga.
- 近日jìnrìn
mấy ngày gần đây, vừa qua (văn viết, tin tức)
“近日,本市又新开了三条公交线路。”
Jìnrì, běn shì yòu xīn kāi le sān tiáo gōngjiāo xiànlù.
Mấy ngày gần đây, thành phố lại mở thêm ba tuyến xe buýt mới.
- 市民shìmínn
người dân thành phố
“很多市民希望地铁能开到晚上十二点。”
Hěn duō shìmín xīwàng dìtiě néng kāi dào wǎnshang shí'èr diǎn.
Nhiều người dân thành phố mong tàu điện ngầm chạy đến mười hai giờ đêm.
- 今日jīnrìn
hôm nay (trang trọng, văn viết)
“今日下午,部分路段将临时封闭。”
Jīnrì xiàwǔ, bùfen lùduàn jiāng línshí fēngbì.
Chiều hôm nay, một số đoạn đường sẽ tạm thời bị phong tỏa.
- 据jùprep
theo, căn cứ vào (nguồn tin)
“据气象台预报,明天全市有大雨。”
Jù qìxiàngtái yùbào, míngtiān quán shì yǒu dà yǔ.
Theo dự báo của đài khí tượng, ngày mai toàn thành phố có mưa to.
- 大妈dàmān
bác gái, cô (cách gọi thân mật phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi)
“楼下的王大妈每天早上都去公园跳舞。”
Lóuxià de Wáng dàmā měi tiān zǎoshang dōu qù gōngyuán tiàowǔ.
Bác 王 ở tầng dưới sáng nào cũng ra công viên nhảy múa.
- 某mǒupron
(một) … nào đó, mỗ
“据了解,某小区的居民已经向有关部门提了意见。”
Jù liǎojiě, mǒu xiǎoqū de jūmín yǐjīng xiàng yǒuguān bùmén tí le yìjiàn.
Được biết, cư dân của một khu dân cư nọ đã góp ý với cơ quan liên quan.
- 此时cǐshín
lúc này, giờ phút này
“此时正是下班高峰,路上特别堵。”
Cǐshí zhèng shì xiàbān gāofēng, lùshang tèbié dǔ.
Lúc này đúng giờ cao điểm tan tầm, đường đặc biệt tắc.