HSK 5 · Bài 131 · Soạn Báo Cáo Thường Niên Ngành Thương Mại Điện Tử - Rút Ra Kết Luận Từ Số Liệu Với 可见

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 报告bàogàon

    bản báo cáo; (động từ) báo cáo

    “这份行业报告下个月就要对外发布了。”

    Zhè fèn hángyè bàogào xià gè yuè jiùyào duìwài fābù le.

    Bản báo cáo ngành này tháng sau sẽ được công bố ra bên ngoài.

  • 根据gēnjùprep

    căn cứ vào, dựa theo

    “根据快递公司的统计,双十一当天的包裹是平时的五倍。”

    Gēnjù kuàidì gōngsī de tǒngjì, Shuāng Shíyī dāngtiān de bāoguǒ shì píngshí de wǔ bèi.

    Theo thống kê của các công ty chuyển phát, số bưu kiện trong ngày Mười Một tháng Mười Một gấp năm lần ngày thường.

  • 近年来jìnniánláin

    những năm gần đây

    “近年来,越来越多的老年人也开始在网上买菜。”

    Jìnniánlái, yuèláiyuè duō de lǎoniánrén yě kāishǐ zài wǎngshàng mǎi cài.

    Những năm gần đây, ngày càng nhiều người cao tuổi cũng bắt đầu mua thực phẩm trên mạng.

  • 扩大kuòdàv

    mở rộng, nới rộng (quy mô, phạm vi, khoảng cách)

    “公司打算明年扩大仓库面积,再招五十个人。”

    Gōngsī dǎsuàn míngnián kuòdà cāngkù miànjī, zài zhāo wǔshí gè rén.

    Công ty định năm sau mở rộng diện tích kho, tuyển thêm năm mươi người.

  • 缩小suōxiǎov

    thu hẹp, giảm bớt (quy mô, khoảng cách)

    “预算不够,我们只好缩小这次活动的规模。”

    Yùsuàn bùgòu, wǒmen zhǐhǎo suōxiǎo zhè cì huódòng de guīmó.

    Ngân sách không đủ, chúng tôi đành thu hẹp quy mô của sự kiện lần này.

  • 占zhànv

    chiếm (một tỷ lệ, một phần)

    “年轻顾客占我们客户总数的六成以上。”

    Niánqīng gùkè zhàn wǒmen kèhù zǒngshù de liù chéng yǐshàng.

    Khách hàng trẻ chiếm hơn sáu mươi phần trăm tổng số khách của chúng tôi.

  • 亿yìnum

    trăm triệu (100.000.000)

    “这家平台去年的销售额超过了五十亿元。”

    Zhè jiā píngtái qùnián de xiāoshòu'é chāoguò le wǔshí yì yuán.

    Doanh số năm ngoái của nền tảng này vượt quá năm tỷ tệ.

  • 导致dǎozhìv

    dẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)

    “物流跟不上,导致很多订单晚了好几天才送到。”

    Wùliú gēnbushàng, dǎozhì hěn duō dìngdān wǎn le hǎo jǐ tiān cái sòngdào.

    Khâu vận chuyển không theo kịp, khiến nhiều đơn hàng trễ mấy ngày mới giao tới.

  • 由此yóucǐadv

    từ đó, do đó (văn viết)

    “平台突然提高收费,由此引起了很多商家的不满。”

    Píngtái tūrán tígāo shōufèi, yóucǐ yǐnqǐ le hěn duō shāngjiā de bùmǎn.

    Nền tảng đột ngột tăng phí, từ đó gây ra sự bất mãn của nhiều người bán.

  • 可见kějiànconj

    có thể thấy (rằng), đủ thấy

    “这款产品上线三天就卖完了,可见市场需求很大。”

    Zhè kuǎn chǎnpǐn shàngxiàn sān tiān jiù mài wán le, kějiàn shìchǎng xūqiú hěn dà.

    Sản phẩm này lên kệ ba ngày đã bán hết, có thể thấy nhu cầu thị trường rất lớn.