Làm Lại Từ Đầu Ở Một Huyện Nhỏ - Kể Bước Ngoặt Với 从那(儿)以后
Học cách kể chuyện rời thành phố lớn về quê làm lại từ đầu: vườn cây ăn quả, lương thực, vụ mùa, cuộc sống vất vả; dùng 从那(儿)以后 để nói "từ đó về sau". Ví dụ: "我回来照顾他。从那以后,我就再也没离开过。"
- Dùng 从那以后 / 从那儿以后 (từ đó về sau) đứng đầu vế sau để nối với một sự kiện vừa kể, kết hợp với 就, 再也没, 越来越; phân biệt với 自从…以后 và 从此.
- Nói về nông thôn, huyện, lương thực, vụ thu hoạch, gạo, các loại quả (lê, đào, quýt) và cuộc sống của người dân.
- Kể lại một bước ngoặt trong cuộc đời và những thay đổi sau đó.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乡xiāngn
quê, quê nhà; nông thôn; xã (đơn vị hành chính)
“他大学毕业后回到家乡,在乡里当了一名老师。”
Tā dàxué bìyè hòu huídào jiāxiāng, zài xiāng lǐ dāng le yì míng lǎoshī.
Tốt nghiệp đại học xong anh ấy về quê, làm giáo viên ở xã.
- 县xiànn
huyện
“这个县有四十多万人,大部分人都种水果。”
Zhège xiàn yǒu sìshí duō wàn rén, dàbùfen rén dōu zhòng shuǐguǒ.
Huyện này có hơn bốn trăm nghìn người, phần lớn đều trồng cây ăn quả.
- 粮食liángshin
lương thực
“这几年,这里的粮食产量越来越高。”
Zhè jǐ nián, zhèlǐ de liángshi chǎnliàng yuèláiyuè gāo.
Mấy năm nay, sản lượng lương thực ở đây ngày càng cao.
- 收获shōuhuòn
thu hoạch, vụ mùa; thành quả, điều thu được
“今年雨水太多,果园的收获不太好。”
Jīnnián yǔshuǐ tài duō, guǒyuán de shōuhuò bútài hǎo.
Năm nay mưa nhiều quá, vụ thu hoạch của vườn quả không được tốt lắm.
- 大米dàmǐn
gạo
“东北的大米又香又软,很受欢迎。”
Dōngběi de dàmǐ yòu xiāng yòu ruǎn, hěn shòu huānyíng.
Gạo vùng Đông Bắc vừa thơm vừa dẻo, rất được ưa chuộng.
- 艰苦jiānkǔadj
gian khổ, vất vả, thiếu thốn
“他小时候家里条件很艰苦,常常吃不饱。”
Tā xiǎoshíhou jiālǐ tiáojiàn hěn jiānkǔ, chángcháng chī bu bǎo.
Hồi nhỏ điều kiện nhà anh ấy rất vất vả, thường không được ăn no.
- 梨lín
quả lê
“秋天天气干,多吃梨对嗓子好。”
Qiūtiān tiānqì gān, duō chī lí duì sǎngzi hǎo.
Mùa thu thời tiết hanh khô, ăn nhiều lê tốt cho cổ họng.
- 桃táon
quả đào
“这里的桃又大又甜,六月就能吃了。”
Zhèlǐ de táo yòu dà yòu tián, liù yuè jiù néng chī le.
Đào ở đây vừa to vừa ngọt, tháng Sáu đã ăn được rồi.
- 橘子júzin
quả quýt
“冬天晚上,一家人坐在一起吃橘子、聊天。”
Dōngtiān wǎnshang, yì jiā rén zuò zài yìqǐ chī júzi, liáotiān.
Tối mùa đông, cả nhà ngồi quây quần ăn quýt, trò chuyện.
- 老百姓lǎobǎixìngn
người dân, dân thường
“这条路修好以后,老百姓出门方便多了。”
Zhè tiáo lù xiū hǎo yǐhòu, lǎobǎixìng chūmén fāngbiàn duō le.
Sau khi con đường này làm xong, người dân đi lại thuận tiện hơn nhiều.
Luyện nghe
Bài 1/1回乡的三年
Một buổi chiều mùa thu, 崔佳禾 từ Thượng Hải đến thăm đồng nghiệp cũ 史砚农 ở vườn cây ăn quả của anh tại một huyện nhỏ ở Giang Tây.
史砚农 (người bỏ việc ở Thượng Hải về quê trồng cây ăn quả) · 崔佳禾 (đồng nghiệp cũ ở Thượng Hải)
1. 史砚农为什么回到了家乡?
Vì sao 史砚农 trở về quê?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Soạn Báo Cáo Thường Niên Ngành Thương Mại Điện Tử - Rút Ra Kết Luận Từ Số Liệu Với 可见
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
