Đi Viện Và Phẫu Thuật - Kể Chuyện May Mắn Với 幸亏
Học cách nói về đăng ký khám, cấp cứu, chẩn đoán, phẫu thuật và hồi phục, dùng phó từ "幸亏" để kể nhờ đâu mà tránh được điều xấu. Ví dụ: "幸亏诊断得早,要不然病情会严重得多。"
- Dùng "幸亏…,不然/要不然…" và "幸亏…,才…" để nói nhờ may mắn mà tránh được hậu quả xấu.
- Nói về đăng ký khám, khám ngoại trú, cấp cứu, chẩn đoán, phẫu thuật và điều trị.
- Trao đổi với bác sĩ, y tá về tình trạng bệnh, dị ứng thuốc và quá trình hồi phục.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 挂号guàhàov
đăng ký khám bệnh, lấy số khám
“她一大早就去医院排队挂号了。”
Tā yīdàzǎo jiù qù yīyuàn páiduì guàhào le.
Cô ấy đến bệnh viện xếp hàng đăng ký khám từ sáng sớm.
- 门诊ménzhěnn
khám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
“这家医院的门诊每天早上八点开始看病。”
Zhè jiā yīyuàn de ménzhěn měi tiān zǎoshang bā diǎn kāishǐ kànbìng.
Phòng khám ngoại trú của bệnh viện này bắt đầu khám lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
- 急诊jízhěnn
cấp cứu, khoa cấp cứu
“半夜孩子发高烧,我们只好去挂急诊。”
Bànyè háizi fā gāoshāo, wǒmen zhǐhǎo qù guà jízhěn.
Nửa đêm con bị sốt cao, chúng tôi đành phải đi khám cấp cứu.
- 诊断zhěnduànv, n
chẩn đoán; kết quả chẩn đoán
“医生诊断他得了急性肠胃炎。”
Yīshēng zhěnduàn tā dé le jíxìng chángwèiyán.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm dạ dày ruột cấp.
- 病情bìngqíngn
tình trạng bệnh, bệnh tình
“护士每隔两个小时就来看一下病人的病情。”
Hùshi měi gé liǎng gè xiǎoshí jiù lái kàn yīxià bìngrén de bìngqíng.
Cứ hai tiếng y tá lại đến xem tình trạng bệnh của bệnh nhân một lần.
- 手术shǒushùn
phẫu thuật, ca mổ
“这个手术大概需要两个小时。”
Zhège shǒushù dàgài xūyào liǎng gè xiǎoshí.
Ca phẫu thuật này cần khoảng hai tiếng.
- 治疗zhìliáov, n
điều trị, chữa trị
“经过一个月的治疗,他的腰不疼了。”
Jīngguò yī gè yuè de zhìliáo, tā de yāo bù téng le.
Sau một tháng điều trị, lưng anh ấy hết đau rồi.
- 药物yàowùn
thuốc, dược phẩm
“这种药物一定要饭后吃。”
Zhè zhǒng yàowù yīdìng yào fàn hòu chī.
Loại thuốc này nhất định phải uống sau bữa ăn.
- 病房bìngfángn
phòng bệnh, buồng bệnh
“病房每天下午三点到五点可以探望病人。”
Bìngfáng měi tiān xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn kěyǐ tànwàng bìngrén.
Phòng bệnh cho thăm bệnh nhân từ ba giờ đến năm giờ chiều mỗi ngày.
- 恢复huīfùv
hồi phục, khôi phục
“他年轻,做完手术以后恢复得很快。”
Tā niánqīng, zuò wán shǒushù yǐhòu huīfù de hěn kuài.
Anh ấy còn trẻ nên sau phẫu thuật hồi phục rất nhanh.
- 过敏guòmǐnv, adj
dị ứng
“我对花粉过敏,春天经常打喷嚏。”
Wǒ duì huāfěn guòmǐn, chūntiān jīngcháng dǎpēntì.
Tôi dị ứng phấn hoa, mùa xuân hay bị hắt hơi.
Luyện nghe
Bài 1/1术后查房
Sáng hôm sau ca mổ, tại phòng bệnh khoa ngoại của một bệnh viện ở Thành Đô. Bác sĩ 樊立新 thăm khám cho cô 尚雪, người vừa mổ ruột thừa cấp.
樊立新 (bác sĩ khoa ngoại) · 尚雪 (bệnh nhân, nhân viên văn phòng)
1. 前天晚上尚雪去了哪儿看病?
Tối hôm kia 尚雪 đi khám ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Xem Chung Kết Bóng Đá - So Tài Với Bổ Ngữ 得过 / 不过
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
