Cuộc Sống Sau Khi Làm Cha Mẹ - Kể Về Thay Đổi Với 自从……以后
Học cách kể về những thay đổi khi lần đầu làm cha mẹ: thiếu ngủ, trưởng thành hơn, lạc quan, những niềm vui bất ngờ; dùng 自从……以后 để nói "kể từ khi…". Ví dụ: "自从孩子出生以后,我就没睡过一个整觉。"
- Dùng 自从 + sự kiện (quá khứ) + 以后 / 以来 để nói về thay đổi kể từ một mốc, kết hợp với 就, 一直, 再也不; biết khi nào bỏ được 以后 và khi nào không dùng 自从.
- Nói về cuộc sống khi có con nhỏ: buồn ngủ, ru con, thay đổi bản thân, trưởng thành, lạc quan, niềm vui bất ngờ.
- Kể với đồng nghiệp hoặc người thân về những thay đổi trong cuộc sống của mình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 自从zìcóngprep
kể từ khi, từ khi (mốc trong quá khứ)
“自从搬到公司附近,我每天能多睡半个小时。”
Zìcóng bān dào gōngsī fùjìn, wǒ měi tiān néng duō shuì bàn gè xiǎoshí.
Từ khi chuyển đến gần công ty, mỗi ngày tôi được ngủ thêm nửa tiếng.
- 困kùnadj
buồn ngủ
“昨晚孩子闹了一夜,今天开会的时候我困得不行。”
Zuówǎn háizi nào le yí yè, jīntiān kāihuì de shíhou wǒ kùn de bùxíng.
Tối qua con quấy cả đêm, hôm nay lúc họp tôi buồn ngủ không chịu nổi.
- 转变zhuǎnbiànn
sự thay đổi, chuyển biến; thay đổi
“当了妈妈以后,她对工作的态度有了很大的转变。”
Dāng le māma yǐhòu, tā duì gōngzuò de tàidu yǒu le hěn dà de zhuǎnbiàn.
Sau khi làm mẹ, thái độ của cô ấy đối với công việc đã thay đổi rất nhiều.
- 成熟chéngshúadj
chín chắn, trưởng thành; (quả) chín
“经历了这件事,他变得成熟多了。”
Jīnglì le zhè jiàn shì, tā biànde chéngshú duō le.
Trải qua chuyện này, anh ấy trở nên chín chắn hơn nhiều.
- 亲爱qīn'àiadj
thân yêu; 亲爱的: anh yêu, em yêu, con yêu…
“亲爱的,今天你早点儿回家吧。”
Qīn'ài de, jīntiān nǐ zǎo diǎnr huíjiā ba.
Anh yêu, hôm nay anh về nhà sớm chút nhé.
- 充满chōngmǎnv
tràn đầy, đầy ắp
“过年的时候,街上充满了节日的气氛。”
Guònián de shíhou, jiē shang chōngmǎn le jiérì de qìfēn.
Dịp Tết, đường phố tràn ngập không khí lễ hội.
- 乐观lèguānadj
lạc quan
“遇到困难的时候,她总是很乐观。”
Yùdào kùnnan de shíhou, tā zǒngshì hěn lèguān.
Khi gặp khó khăn, cô ấy luôn rất lạc quan.
- 摇yáov
lắc, đung đưa, ru (nôi)
“妈妈轻轻地摇着摇篮,宝宝慢慢睡着了。”
Māma qīngqīng de yáozhe yáolán, bǎobao mànmàn shuìzháo le.
Mẹ nhẹ nhàng đung đưa chiếc nôi, em bé dần dần ngủ thiếp đi.
- 惊喜jīngxǐn
niềm vui bất ngờ, sự bất ngờ thú vị
“结婚纪念日那天,他给妻子准备了一个惊喜。”
Jiéhūn jìniànrì nà tiān, tā gěi qīzi zhǔnbèi le yí gè jīngxǐ.
Hôm kỷ niệm ngày cưới, anh ấy chuẩn bị cho vợ một bất ngờ.
- 不过bùguòconj
nhưng, có điều
“带孩子很累,不过也很幸福。”
Dài háizi hěn lèi, búguò yě hěn xìngfú.
Chăm con rất mệt, nhưng cũng rất hạnh phúc.
Luyện nghe
Bài 1/1当了爸爸以后
Sáng thứ Hai ở phòng giải khát của một công ty tại Bắc Kinh, 许嘉木 vừa đi làm lại sau kỳ nghỉ chăm vợ sinh; con gái anh được ba tháng. Đồng nghiệp 蔡月华 có con gái sáu tuổi.
许嘉木 (nhân viên vừa làm bố lần đầu) · 蔡月华 (đồng nghiệp, mẹ của một bé gái sáu tuổi)
1. 许嘉木的眼睛为什么是红的?
Vì sao mắt 许嘉木 đỏ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Làm Lại Từ Đầu Ở Một Huyện Nhỏ - Kể Bước Ngoặt Với 从那(儿)以后
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
