Tập Chạy Marathon Cùng Câu Lạc Bộ - Khuyên Nhủ Dựa Trên Thực Tế Với 既然……就…… (Ôn Tập)
Ôn và mở rộng cấu trúc 既然……就…… khi tập chạy marathon cùng nhóm chạy bộ: giữ tốc độ, tập đều đặn, động viên đồng đội. Ví dụ: "既然报了名,就按计划好好练。"
- Dùng 既然 với 就 / 也 / 那就, với 何必, và khi vế sau là câu hỏi đề nghị; phân biệt 既然 với 既…又….
- Nói về tập luyện marathon: tốc độ, bước chạy, tập luyện liên tục, đồng đội trong nhóm chạy, lần đầu tham gia.
- Khuyên và động viên đồng đội dựa trên một thực tế đã rõ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 持续chíxùv
kéo dài, liên tục, duy trì
“天气预报说,这次高温天气将持续一个星期。”
Tiānqì yùbào shuō, zhè cì gāowēn tiānqì jiāng chíxù yí gè xīngqī.
Dự báo thời tiết nói đợt nắng nóng lần này sẽ kéo dài một tuần.
- 脚步jiǎobùn
bước chân
“听到熟悉的脚步声,我就知道是他回来了。”
Tīngdào shúxī de jiǎobùshēng, wǒ jiù zhīdào shì tā huílai le.
Nghe tiếng bước chân quen thuộc, tôi biết ngay là anh ấy về rồi.
- 伙伴huǒbànn
bạn đồng hành, đồng đội
“跑步的时候有个伙伴陪着,更容易坚持下来。”
Pǎobù de shíhou yǒu gè huǒbàn péizhe, gèng róngyì jiānchí xiàlai.
Khi chạy bộ có một người bạn đồng hành, sẽ dễ kiên trì hơn.
- 团tuánn
đoàn, nhóm; 跑团: nhóm chạy bộ
“我们跑团每个周末都在江边集合。”
Wǒmen pǎotuán měi gè zhōumò dōu zài jiāngbiān jíhé.
Nhóm chạy của chúng tôi cuối tuần nào cũng tập trung ở bờ sông.
- 前进qiánjìnv
tiến lên, đi về phía trước
“队伍在雨中慢慢向终点前进。”
Duìwǔ zài yǔ zhōng mànmàn xiàng zhōngdiǎn qiánjìn.
Đoàn người chậm rãi tiến về đích trong mưa.
- 准zhǔnadj
chính xác, chuẩn
“这块表走得很准,一秒都不差。”
Zhè kuài biǎo zǒu de hěn zhǔn, yì miǎo dōu bú chà.
Chiếc đồng hồ này chạy rất chuẩn, không sai một giây.
- 超chāov
vượt, vượt quá
“他在最后一公里超过了三个人。”
Tā zài zuìhòu yì gōnglǐ chāoguò le sān gè rén.
Ở cây số cuối cùng anh ấy đã vượt qua ba người.
- 热烈rèlièadj
nhiệt liệt, sôi nổi
“他跑过终点的时候,观众热烈地鼓掌。”
Tā pǎo guo zhōngdiǎn de shíhou, guānzhòng rèliè de gǔzhǎng.
Khi anh ấy chạy qua vạch đích, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
- 首次shǒucìadv
lần đầu tiên
“这是我们公司首次组织员工参加马拉松。”
Zhè shì wǒmen gōngsī shǒucì zǔzhī yuángōng cānjiā mǎlāsōng.
Đây là lần đầu tiên công ty chúng tôi tổ chức cho nhân viên tham gia marathon.
- 始终shǐzhōngadv
trước sau, từ đầu đến cuối, luôn luôn
“比赛中他始终跑在第一位。”
Bǐsài zhōng tā shǐzhōng pǎo zài dìyī wèi.
Trong suốt cuộc đua, anh ấy luôn chạy ở vị trí dẫn đầu.
Luyện nghe
Bài 1/1欢迎新伙伴
Sáu giờ rưỡi sáng Chủ nhật bên bờ sông ở Hàng Châu, trưởng nhóm chạy 秦望川 giới thiệu thành viên mới 雷秋芸 với cả nhóm rồi trò chuyện với cô về kế hoạch tập luyện.
秦望川 (trưởng nhóm chạy bộ) · 雷秋芸 (thành viên mới, lần đầu đăng ký marathon toàn trình)
1. 雷秋芸以前最多跑过多远?
Trước đây 雷秋芸 chạy xa nhất bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tập Luyện Cùng Ban Nhạc Nghiệp Dư - Dùng Lượng Từ Và Động Từ 支
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
